11/1 LTVC

11/1 LTVC

1st - 5th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

kt 15p-11-số 2

kt 15p-11-số 2

1st Grade

10 Qs

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

2nd Grade

14 Qs

Roblox

Roblox

2nd Grade

9 Qs

Bài kiểm tra VSATTP tại cửa hàng

Bài kiểm tra VSATTP tại cửa hàng

1st Grade - Professional Development

11 Qs

KIỀM - KIỀM THỔ - HỢP CHẤT

KIỀM - KIỀM THỔ - HỢP CHẤT

1st - 10th Grade

10 Qs

AXIT PHOTPHORIC

AXIT PHOTPHORIC

1st Grade

13 Qs

AMIN

AMIN

1st Grade

10 Qs

ÔN TẬP KHOA HỌC LỚP 4

ÔN TẬP KHOA HỌC LỚP 4

4th Grade

15 Qs

11/1 LTVC

11/1 LTVC

Assessment

Quiz

Chemistry

1st - 5th Grade

Hard

Created by

Nghia Thanh

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Xét về cấu tạo, từ Tiếng Việt được phân chia thành:

Từ đơn và từ phức

Từ đơn và từ ghép

Từ ghép và từ láy

Từ đơn và từ láy

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đâu là dòng nêu định nghĩa đúng về từ phức?

Từ phức là từ do 1 tiếng có nghĩa tạo thành

Từ phức là từ gồm 2 tiếng tạo thành

Từ phức là từ gồm 2 tiếng trở lên tạo thành

Từ phức là từ gồm 2 từ đơn tạo thành

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

"Thỉnh thoảng" là loại từ láy nào?

Láy hoàn toàn

Láy âm đầu

Láy vần

Láy cả âm đầu và phần vần

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Có bao nhiêu từ láy trong những lời thơ dưới đây?

"Tưởng chừng như cánh bướm hồng

Thảnh thơi bay lượn bềnh bồng trên mây"

3

2

1

không có từ nào

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đâu là từ không cùng loại trong nhóm từ sau?

"Lo lắng, lo liệu, lủng lẳng, lúc lỉu"

Lo lắng

Lo liệu

Lủng lẳng

Lúc lỉu

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào sau đây chứa toàn các từ láy?

xôn xao, cỏn con, tí teo, len lỏi

xôn xao, cỏn con, tí teo, cây cối

xôn xao, mỏng mảnh, tí teo, len lỏi

mơ mộng, cỏn con, tí teo, len lỏi

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các từ: Đau đầu; đầu làng; đầu bút là?

Từ đồng nghĩa

Từ đồng âm

Từ nhiều nghĩa

Từ trái nghĩa

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?