
Thì hiện tại đơn (động từ): Thì hiện tại đơn của động từ.
Authored by Mai Đinh
English
5th Grade
Used 49+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dạng thức câu khẳng định của thì hiện tại đơn?
I/We/You/They/ She/He/It + V(e-es)
I/We/You/They/ She/He/It + don't/doesn't + V
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dạng thức câu phủ định của thì hiện tại đơn?
I/We/You/They/She/He/It + V(s-es)
I/We/You/They/She/He/It + don't/ doesn't + V
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở dạng khẳng định của thì hiện tại đơn, với các chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (He/ She/ It), động từ phải thêm “S” hoặc “ES”
Đúng
Sai
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở dạng khẳng định của thì hiện tại đơn, với các chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (He/ She/ It), động từ phải thêm “S” hoặc “ES”. Nguyên tắc nào dưới đây là đúng?
Thêm “ES” vào sau các động từ kết thúc bằng đuôi CH, SH, X, S, O.
Thêm “ES” vào sau tất cả các động từ.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Động từ “have” khi đi với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít sẽ không thêm “s” mà biến đổi thành “has”.
Đúng
Sai
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Rosy………………………….shopping every week. (go)
goes
go
doesn't go
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
He always wear/wears a white coat.
wear
wears
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?