Tips for TOEIC Listening & Reading

Tips for TOEIC Listening & Reading

12th Grade - University

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

TỪ VỰNG UNIT 1, 2, 3, 4

TỪ VỰNG UNIT 1, 2, 3, 4

12th Grade

20 Qs

dạy học trực tuyến

dạy học trực tuyến

University

15 Qs

Friends

Friends

KG - Professional Development

20 Qs

TCB - từ vựng P1 L2

TCB - từ vựng P1 L2

1st Grade - University

15 Qs

GS 12 - Unit 2

GS 12 - Unit 2

12th Grade

15 Qs

hệ mặt trời

hệ mặt trời

1st - 12th Grade

15 Qs

BusinessPartner_3.1_A company's story

BusinessPartner_3.1_A company's story

University - Professional Development

16 Qs

ENGLISH 5 UNIT 16 MINH VUONG EDU

ENGLISH 5 UNIT 16 MINH VUONG EDU

University

15 Qs

Tips for TOEIC Listening & Reading

Tips for TOEIC Listening & Reading

Assessment

Quiz

English

12th Grade - University

Medium

Created by

Resource A&U

Used 27+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Part 1: Khi tranh không xuất hiện người, loại ngay đáp án:

sử dụng thì hiện tại đơn

sử dụng câu bị động

sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Đối với kỹ năng Nghe, phần 2 Hỏi & đáp cần lưu ý điều gì sau đây?

Nghe kỹ từ để hỏi (which, who, what, ...)

Không cần nghe câu hỏi

Không cần ghi nhớ câu hỏi

chọn 2 đáp án đúng nhất

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Part 2: Câu trả lời nào KHÔNG PHẢI câu trả lời luôn đúng?

I don’t know/ I’m not sure.

Let me check…/ Let me ask...

... haven’t/ hasn’t decided yet

I'm fine, thank you. And you?

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Part 2: Nếu câu hỏi bắt đầu với từ để hỏi, câu trả lời đúng:

Có chứa "YES/ NO" ở đầu câu

Có lặp âm/ lặp từ với câu hỏi

KHÔNG bao gồm "YES/ NO" ở đầu câu và KHÔNG lặp âm/ lặp từ với câu hỏi

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Part 2: Câu hỏi Where thì đáp án đúng thường KHÔNG bao gồm

Các giới từ chỉ địa điểm: NEXT TO/ BEHIND/ ACROSS/ UNDER/ ON/ AT/ IN/ FROM

Các danh từ chỉ địa điểm: street/ room/ floor/ store/ shop/ office/ hotel/ section/ cabinet/ desk

Từ lặp âm/ lặp từ với câu hỏi

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Part 2: Câu hỏi thời gian When, Câu trả lời đúng KHÔNG bao gồm:

FOR ở đầu câu

Từ chỉ thời gian: YESTERDAY/ TOMORROW/ O’CLOCK...

Giới từ: UNTIL/ AFTER/ BEFORE/ AGO/ DURING...

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

20 sec • 1 pt

Part 2: Câu hỏi về người WHO/ WHOSE, Câu trả lời đúng thường bao gồm:

TỪ CHỈ CHỨC VỤ NGHỀ NGHIỆP: Director/ Manager/ Assistant/ Secretary/ Supervisor/ Employee/ Colleague/…

MR./ MS./ MRS./ DR./ …

TÊN RIÊNG HOẶC TÊN CÔNG TY…

YES/ NO ở đầu câu

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?