
Eng 6 Unit 7 Television
Authored by Trang Anh Phạm
English
6th Grade
Used 19+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
52 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/
người dẫn chương trình
nhà sản xuất
phim dài tập
trò chơi đố vui
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
news /njuːz/
bản tin thời sự
trò chơi đố vui
phim dài tập
lịch phát sóng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
quiz show/kwɪz ʃəʊ/
trò chơi đố vui
bản tin thời sự
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
reality show/riˈæləti ʃəʊ/
chương trình truyền hình thực tế
phóng viên
điều khiển
lịch phát sóng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/
điều khiển
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
lịch phát sóng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/
phim lãng mạn
trò chơi đố vui
lịch phát sóng
bản tin dự báo thời tiết
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
viewer/ˈvjuːə(r)/
khán giả, người xem
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?