
kiểm tra chương halogen
Authored by Nguyễn Mai
Chemistry
1st Grade
Used 17+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
câu 1: Trong phản ứng hóa học sau:
SO2 + Br2 + 2H2O = H2SO4 + 2HBr.
Br2 đóng vai trò:
A. chất khử
B. chất oxi hóa
C. vừa oxi hóa vừa khử
D. không oxi hóa khử
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
câu 2: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần:
A. HCl, HBr, HI, HF
B. HF, HCl, HBr, HI
C. HBr, HI, HF, HCl
D. HI, HBr, HCl, HF
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Cho m gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc dư thu được 6,72 lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của m:
A.47,4g
B. 18,96g
C. 118,5g
D. 11,85g
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
câu 4: Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây?
A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr
B. Dẫn hỗn hợp đi qua nước
C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng
D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
CÂU 5: Cho các phản ứng sau
1. 4HCl + PbO2 = PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
2. HCl + NH4HCO3 = NH4Cl + CO2 + H2O.
3. 2HCl + 2HNO3 = 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
4. 2HCl + Zn = ZnCl2 + H2.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 3.
B.1
C.4
D.2
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
CÂU 6: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
B. điện phân nóng chảy NaCl.
C. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
D. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
CÂU 7 :Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I
A. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị có cực với hidro
C. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 e
D. Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
35 questions
KWASY NIEORGANICZNE
Quiz
•
1st - 5th Grade
40 questions
Systematyka związków nieorganicznych
Quiz
•
1st Grade
40 questions
HÓA 11. ÔN TẬP LÝ THUYẾT NITƠ VÀ HỢP CHẤT.
Quiz
•
1st Grade
35 questions
TỔNG HỢP VÔ CƠ 1
Quiz
•
1st Grade
36 questions
ĐIỀU CHẾ KL, KLK, KLKT
Quiz
•
1st Grade
40 questions
Soal Kimia Akhir Tahun
Quiz
•
1st Grade
37 questions
HOÁ 11 - BÀI 7. Sulfur và Sulfur Dioxide
Quiz
•
1st Grade
40 questions
KEMIJA
Quiz
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Heating / Cooling Matter
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
Counting Coins
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Identifying Points, Lines, Rays, and Angles
Interactive video
•
1st - 5th Grade
5 questions
Heating and Cooling Pre-Assessment
Quiz
•
1st Grade
20 questions
VOWEL TEAMS: AI and AY
Quiz
•
1st Grade