GRAMMAR - VERB ( SUBJECT AND VERB AGREEMENT )
Quiz
•
English
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
+10
Standards-aligned
Nguyen Hien
Used 249+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 12 pts
Cách dùng thì hiện tại đơn :
Diễn tả chân lý, thói quen, sự thật hiển nhiên
diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ
Diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại
diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai
Tags
CCSS.L.3.1E
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 12 pts
Cách dùng thì quá khứ hoàn thành :
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
Diễn tả 1 hành động
đang diễn ra thì có 1
hành động khác xen
vào
Diễn tả một hành
động đã xảy ra,
hoàn thành trước
một hành động khác
trong quá khứ.
Nói về một hành
động xảy ra trong
quá khứ, kéo dài
đến hiện tại, có thể
xảy ra trong tương lai
Tags
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.5.1B
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 12 pts
Cách dùng thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Diễn tả 1 hành động
đang diễn ra thì có 1
hành động khác xen
vào
Diễn tả một hành
động đã xảy ra,
hoàn thành trước
một hành động khác
trong quá khứ
Nói về một hành
động xảy ra trong
quá khứ, kéo dài
đến hiện tại, có thể
xảy ra trong tương lai
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
Tags
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.5.1B
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 12 pts
cách dùng thì TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
Diễn tả một hành
động đã xảy ra,
hoàn thành trước
một hành động khác
trong quá khứ
Diễn tả một hành
động đã xảy ra,
hoàn thành trước
một hành động khác
trong tương lai
Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai
Tags
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.5.1B
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 12 pts
dấu hiệu thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
since, for, times, recently , already
ago, yesterday, last month, last week
next week, next month, next year , tomorrow
now, right now, at the moment , at present
Tags
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.5.1B
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 12 pts
dấu hiệu thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
before, by the time
since, for, times, recently , already
ago, yesterday, last month, last week
now, right now, at the moment , at present
Tags
CCSS.L.11-12.3A
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.5.1B
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 12 pts
CÔNG THỨC thì TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH
WILL + BE Ving
WILL + HAVE BEEN VING
WILL+ HAVE V3/ Ved
WILL + Vo
Tags
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.5.1B
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Thì Động Từ
Quiz
•
University
20 questions
Test 1 Society
Quiz
•
University
17 questions
MINIGAME
Quiz
•
University
15 questions
Indian Industries and Services - KTAD
Quiz
•
University
21 questions
Unit 13: Conditional Sentences
Quiz
•
University
20 questions
MHT - ĐÀO TẠO HỘI NHẬP - FINAL TEST
Quiz
•
12th Grade - Professi...
20 questions
review vocab unit 7 8 9 lớp 8
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Past simple
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
