
Tuần 7- Quizz 1
Authored by Thu Nguyen
English
12th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Can you _______ my parcel from the post office?
pick up
pick on
pick at
pick off
Answer explanation
pick up: Nhận một cái gì đó; đón ai, cải thiện, tiếp thu kiến thức;...
Dịch: Bạn có thể nhận bưu kiện của tôi gửi qua bưu điện không?
Các đáp án khác:
pick off sb/sth: bắn một người/động vật chọn từ một nhóm, đặc biệt. từ xa
pick on sb: chỉ trích, làm phiền hoặc trừng phạt ai đó liên tục và không công bằng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
A city council member said that the proposals for the new shopping centre were unlikely to _____.
go through
go by
go beyond
go up
Answer explanation
Go through: được thông qua, được chấp nhận (luật lệ, kế hoạch;...)
Dịch: Một thành viên hội đồng thành phố nói rằng các đề xuất cho trung tâm mua sắm mới khó có thể được thông qua.
Các đáp án khác:
- go by: trôi qua (thời gian...)
- go up: tăng lên
- go beyond: Vượt ngoài, vượt khỏi
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
My business was about to go bankrupt over the last 2 years. I hope things will start to _______ in the new year.
look up
look for
look up to
look down on
Answer explanation
look up: to become better: trở nên tốt đẹp, tươi sáng hơn.
Dịch: Doanh nghiệp của tôi sắp phá sản trong 2 năm qua. Tôi hy vọng mọi thứ sẽ bắt đầu tốt hơn trong năm mới.
Các đáp án khác
look for: tìm kiếm
look up to: ngưỡng mộ ai
look down on: xem thường
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
I was a little _________ at the directness of the question.
taken aback
taken back
got back
taken down
Answer explanation
take sb aback: làm ai shock, ngạc nhiên
DỊch: Tôi khá ngạc nhiên về độ trực tiếp của câu hỏi.
Các đáp án khác:
take down: ghi lại, note lại
take back: rút lại (lời nói,...)
get back: trở lại
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
My family ___________ me throughout the court case.
backed up
backed off
backed out
backed onto
Answer explanation
back up sb: ủng hộ, hỗ trợ ai
Dịch: Gia đình tôi ủng hộ tôi trong suốt vụ kiện.
Các đáp án khác
-· back out: không làm điều gì bạn quyết định làm trước đó.
- back off: né tránh, rút lui để tránh tranh chấp, đánh nhau.
- back onto sth: đối diện cái gì
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
My dad _________ at me when he saw the bill.
blew up
blew off
blew on
blew out
Answer explanation
blow up: đột nhiên trở nên tức giận.
Dịch: Bố tôi đã rất tức giân với tôi khi ông ấy nhìn thấy hóa đơn.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thieves _________ our office downtown and stole the computers.
broke into
broke out
broke up
broke down
Answer explanation
break into: đột nhập vào, xông vào
Dịch: Kẻ trộm đã đột nhập vào văn phòng của chúng tôi ở trung tâm thành phố và lấy trộm máy tính.
Các đáp án khác:
- break up: chia tay, đổ vỡ
- break down: hỏng
- break out: bùng phát
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?