
ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 - SINH 6
Authored by Võ Diệp Tuyến
Biology
KG
Used 13+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm nào sau đây giúp tế bào hồng cầu thực hiện chức năng vận chuyển khí oxy đi khắp cơ thể?
Kích thước nhỏ, không nhân.và có sợi nhánh thần kinh nhỏ.
Có sợi nhánh thần kinh nhỏ và chứa hemoglobin có khả năng liên kết với với oxy.
kích thước nhỏ, không nhân và chứa hemoglobin có khả năng liên kết với với oxy.
Chứa hemoglobin có khả năng liên kết với với oxy và có các sợi trục để truyền tín hiệu.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo em, loài động vật ăn thực vật còn thiếu trong chuỗi thức ăn dưới đây là loài nào?
cỏ--> động vật ăn cỏ--> cáo --> sư tử
Thỏ
Cáo
Rắn
Sư tử
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tác động tiêu cực của nông nghiệp đến chuỗi thức ăn trong tự nhiên?
a. Phá hủy môi trường sống của sinh vật.
b.Tạo nguồn thức ăn dồi dào cho một số sinh vật trong chuỗi thức ăn.
c. Diện tích và môi trường sống của sinh vật bị thay đổi khiến cho sinh vật chưa kịp thích nghi.
d. Các sinh vật trong chuỗi thức ăn bị chết ảnh hưởng tới các sinh vật phía trước và phía sau trong chuỗi thức ăn.
a, b, c.
a, c, d.
a, b, d.
b, c, d.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“ Chồn Possum là một loài được du nhập từ Úc vào New Zealand để chăn nuôi lấy lông. Thức ăn của chồn Possum là chồi non và trứng, chim non của các loài chim bản địa.”
Theo em, việc du nhập loài chồn Possum ảnh hưởng như thế nào đến số lượng loài chim bản địa?
làm tăng số lượng cá thể của các loài chim bản địa.
làm giảm số lượng cá thể của các loài chim bản địa.
không làm ảnh hưởng tới số lượng cá thể của các loài chim bản địa.
vừa làm tăng, vừa làm giảm số lượng cá thể của các loài chim bản địa.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong chuỗi thức ăn, thực vật là sinh vật sản xuất vì
chúng không có khả năng tạo ra thức ăn.
chúng tự tạo ra thức ăn.
chúng tiêu thụ thức ăn có nguồn gốc từ động vật.
chúng tiêu thụ thức ăn có nguồn gốc từ vi sinh vật.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo em, đặc điểm nào sau đây giúp lạc đà thích nghi với môi trường sống ở sa mạc?
1. Tai to.
2. Lớp lông bờm.
3. Mắt tinh.
4. Bướu mỡ để dự trữ nước.
5. Bàn chân có đệm móng to và dày.
1, 3, 5.
2, 4, 5.
1, 4, 5.
3, 4, 5.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo em, đặc điểm khác biệt về thành phần cấu tạo giữa tế bào động vật và tế bào thực vật là gì?
Tế bào động vật chỉ có nhân, lục lạp và tế bào chất không có không không bào như ở tế bào thực vật.
Tế bào động vật chỉ có lục lạp, nhân, màng tế bào, không có không bào như ở tế bào thực vật.
Tế bào động vật không có thành tế bào, lục lạp và không bào như ở tế bào thực vật.
Tế bào động vât không có thành tế bào và tế bào chất như ở tế bào thực vật.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
SINH 8: CHỦ ĐỀ TIÊU HÓA
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Lớp chim
Quiz
•
7th Grade
10 questions
BÀI 10: HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Sinh 10 - giữa kì II
Quiz
•
9th - 12th Grade
9 questions
sinh 10 vi sinh vật
Quiz
•
10th Grade
11 questions
Cấu tạo vỏ đại não
Quiz
•
5th - 8th Grade
16 questions
Bài tập số 1
Quiz
•
8th Grade
15 questions
8.1 ÔN TẬP HỌC KÌ 1
Quiz
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade