
제7과 한국생활
Authored by Hồng Thị
World Languages
1st Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Từ nào dưới đây có nghĩa là "trở nên quen...."
즐거워지다
따뜻해지다
익숙해지다
정확해지다
2.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Điền tiểu từ phù hợp với cụm sau:
(a) 관심을 갖다: quan tâm đến
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Câu nào dưới đây đúng ngữ pháp:
란 씨가 친구를 만나려고 마이 씨가 공원에 갔어요.
란 씨가 친구를 만났으려고 공원에 갔어요.
란 씨가 친구를 만나려고 공원에 갑시다.
란 씨가 친구를 만나려고 공원에 갔어요.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Câu nào dưới đây sai:
한국어를 공부하는 지 오래 되었어요?
한국 노래를 안 들은 지 6월이 넘었어요.
감기가 나은 지 일주일 되었어요.
영화가 시작한 지 한 시간이 지났어요.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Từ nào dưới đây có nghĩa là "hiểu"
오해하다
이해하다
가입하다
가출하다
6.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
2 mins • 1 pt
Cụm sau trong tiếng Hàn là gì?
"Không biết đường"
(a)
7.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
2 mins • 1 pt
Cụm sau trong tiếng Hàn là gì?
"Nâng cao năng lực tiếng Hàn"
(a)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?