địa 7.3

địa 7.3

1st Grade

13 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ôn tập mã đề 164

ôn tập mã đề 164

1st Grade

14 Qs

Lớp 11 - 4

Lớp 11 - 4

1st - 3rd Grade

15 Qs

Đông Nam Bộ

Đông Nam Bộ

KG - 1st Grade

15 Qs

ÔN TẬP ĐỊA LÍ 10

ÔN TẬP ĐỊA LÍ 10

KG - 1st Grade

14 Qs

KỸ NĂNG

KỸ NĂNG

1st Grade

10 Qs

Ôn tập kí hiệu bản đồ

Ôn tập kí hiệu bản đồ

1st Grade

10 Qs

CHÂU ÂU

CHÂU ÂU

1st Grade

10 Qs

SỰ KHÁC BIỆT VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KT- XH GIỮA CÁC NHÓM NƯỚC

SỰ KHÁC BIỆT VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KT- XH GIỮA CÁC NHÓM NƯỚC

1st Grade

12 Qs

địa 7.3

địa 7.3

Assessment

Quiz

Geography

1st Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Nguyễn Sáu

Used 4+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

13 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Trong số các ngành công nghiệp dưới đây, ngành nào được coi là ngành truyền thống của châu Âu?

A. Sản xuất ô tô.

B. Cơ khí.

C. Sản xuất máy bay.

D. Lọc dầu.

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Ngành nào chiếm tỉ trọng cao hơn trong nông nghiệp châu Âu?

A. Trồng trọt.

B. Chăn nuôi.

C. Đánh cá.

D. Đánh, bắt cá.

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Ngành nào chiếm tỉ trọng cao hơn trong nền kinh tế châu Âu?

A. Nông nghiệp.

B. Công nghiệp.

C. Dịch vụ.

D. Thương mại.

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Vùng Ham-bua là vùng công nghiệp nổi tiếng của châu Âu nằm ở quốc gia nào?

A. Anh.

B. Pháp.

C. LB Đức.

D. LB Nga.

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Nước có số dân đông nhất châu Âu:

A. Anh.

B. Pháp.

C. LB Đức.

D. LB Nga.

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Ngôn ngữ nào có số người sử dụng nhiều nhất trên thế giới trong các ngôn ngữ sau?

A. Tiếng Pháp.

B. Tiếng Đức.

C. Tiếng Nga.

D. Tiếng Anh

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

8: Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở châu Âu là:

A. Hộ gia đình và các trang trại.

B. Hộ gia đình và hợp tác xã.

C. Trang trại và các vùng nông nghiệp.

D. Trang trại và hợp tác xã.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?