Đề Cương Sinh Học HKII by QA p1
Quiz
•
Biology
•
KG - Professional Development
•
Practice Problem
•
Easy
Duong Quoc Anh
Used 5+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quần thể sinh vật là
A. tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định. Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới
B. tập hợp các cá thể sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định. Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.
C. tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định.
D. tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tự nhiên?
A. Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng.
B. Đàn cá sống ở sông.
C. Đàn chim sống trong rừng.
D. Đàn chó nuôi trong nhà.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhóm tuổi sinh sản có ý nghĩa
A. làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.
B. quyết định mức sinh sản của quần thể.
C. không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể.
D. làm cho kích thước quần thể giảm sút.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 32 cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
A. Tỷ lệ đực/cái.
B. Thành phần nhóm tuổi.
C. Sự phân bố cá thể.
D. Mật độ cá thể.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?
A. Tiềm năng sinh sản của loài.
B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn.
C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn.
D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ quần thể?
A. Mật độ quần thể luôn cố định.
B. Mật độ quần thể giảm mạnh do những biến động thất thường của điều kiện sống như lụt lội, cháy rừng hoặc dịch bệnh.
C. Mật độ quần thể không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể.
D. Quần thể sinh vật không thể tự điều chỉnh về mức cân bằng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
A. Vào các tháng mùa mưa trong năm số lượng muỗi giảm đi.
B. Số lượng ếch nhái tăng cao vào mùa mưa.
C. Số lượng cá thể trong quần thể biến động theo mùa, theo năm, phụ thuộc và nguồn thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống của môi trường.
D. Mật độ quần thể tăng mạnh khi nguồn thức ăn có trong quần thể dồi dào.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
27 questions
Ôn tập học kì I - Môn Sinh Lớp 10
Quiz
•
10th Grade
35 questions
Bài 19 Sinh 10 mới
Quiz
•
10th Grade
28 questions
Cấu trúc NST và đột biến NST
Quiz
•
9th Grade
28 questions
Tự nhiên và Xã hội
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Ôn tập HP Phòng bệnh và đảm bảo an toàn
Quiz
•
University
26 questions
K4_KHOA HỌC_ÔN TẬP THI HKI
Quiz
•
4th Grade
25 questions
Vi sinh vật (2)
Quiz
•
University
25 questions
Công Nghệ
Quiz
•
1st Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
9th Grade
20 questions
DNA & Protein Synthesis
Quiz
•
9th Grade
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Human Body Systems
Quiz
•
9th Grade
19 questions
Natural Selection
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Pedigree Practice
Quiz
•
9th Grade
