
Vocabulary Unit 11 - Grade 6
Authored by Lan Anh
English
6th Grade
Used 50+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
19 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Be in need
Cần
Từ thiện
Đồ đựng
Thực hiện khảo sát
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Charity (n)
Cần
Từ thiện
Đồ đựng
Thực hiện khảo sát
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Container (n)
Cần
Từ thiện
Đồ đựng
Thực hiện khảo sát
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Do a survey
Cần
Từ thiện
Đồ đựng
Thực hiện khảo sát
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Environment (n)
Môi trường
Trao đổi
Hội chợ
Sống xanh (thân thiện với môi trường)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Exchange (v)
Môi trường
Trao đổi
Hội chợ
Sống xanh (thân thiện với môi trường)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Fair (n)
Môi trường
Trao đổi
Hội chợ
Sống xanh (thân thiện với môi trường)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?