
hggds
Authored by Pddkdauquazz DkpaalalM
Biology, Professional Development
1st Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
13 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tuổi sinh thái là
thời gian sống thực tế của cá thể
tuổi thọ tối đa của loài
tuổi thọ do môi trường quyết định
tuổi bình quân của quần thể
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hòa trộn với nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Menđen kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?
Cho F1 lai phân tích
cho F2 tự thụ phấn
Cho F1 giao phấn với nhau
Cho F1 tự thụ phấn
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính đa dạng về loài của quần xã là
mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài
tỉ lệ % địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát
số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã
mật độ cá thể của từng loài trong quần xã
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào dưới đây về quy luật hoán vị gen là không đúng?
Làm xuất hiện các tổ hợp gen mới từ sự đổi chỗ giữa các alen nằm trên các NST khác nhau của cặp tương đồng
Trên cùng một NST, các gen nằm càng xa nhau thì tần số hoán vị gen càng bé và ngược lại
Do xu hướng chủ yếu của các gen là liên kết nên trong giảm phân tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
Cơ sở tế bào học của quy luật hoán vị gen là hiện tượng trao đổi chéo giữa các cromatit của cặp NST tương đồng xảy ra trong quá trình giảm phân I.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tuổi sinh lí là
thời gian sống thực tế của cá thể.
thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
tuổi bình quân của quần thể.
thời điểm có thể sinh sản.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho chuỗi thức ăn sau đây: Lúa → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Diều hâu. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây:
Chuột đồng thuộc bậc dinh dưỡng số 1
Năng lượng tích lũy trong quần thể diều hâu là cao nhất.
Việc tiêu diệt bớt diều hâu sẽ làm giảm số lượng chuột đồng.
Rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ cấp 3
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
KIểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là
tận dụng nguồn sống thuận lợi
giảm cạnh tranh cùng loài
hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài
phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
14 questions
Erfelijkheid en evolutie bs 1 en 2
Quiz
•
KG - University
10 questions
H2 - 20
Quiz
•
1st Grade
10 questions
BÀI 1,2,3,4 SINH HỌC 8
Quiz
•
1st - 12th Grade
15 questions
Ai Là Triệu Phú
Quiz
•
1st - 2nd Grade
16 questions
BIOLOGÍA MOLECULAR IB
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
Lớp giáp xác
Quiz
•
KG - 7th Grade
10 questions
Sinh học 10
Quiz
•
1st - 3rd Grade
10 questions
QUỐC PHÒNG - AN NINH
Quiz
•
1st - 3rd Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
13 questions
Fractions
Quiz
•
1st - 2nd Grade
20 questions
CVC Words
Quiz
•
KG - 1st Grade
15 questions
Place Value tens and ones
Quiz
•
1st Grade
16 questions
Money - Coins
Lesson
•
1st - 2nd Grade
20 questions
Halves and Fourths
Quiz
•
1st Grade