
tiếng việt 5
Authored by tham dao
Professional Development
6th Grade
Used 24+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:;
sung sướng
toại nguyện
phúc hậu
giàu có
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
từ có tiếng BẢO mag nghĩa : " giữ , chịu trách nghiệm"
bảo kiếm
bảo toàn
bảo ngọc
gia bảo
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
túng thiếu
bất hạnh
gian khổ
phúc tra
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
từ nào dưới đây có tiếng " bảo " không có nghĩa là " giữ , chịu trách nghiệm".
bảo vệ
bảo hành
bảo kiếm
bảo quản
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:
Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ
Thắng gầy nhưng rất khỏe
đất có chất màu vì nuôi cây lớn
đêm càng về khuya, trăng càng sáng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
từ nào dưới đây không đồng nghĩ vối các từ còn lại:
cầm
nắm
cõng
xách
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
cho đoạn thơ sau:
muốn cho trẻ hiểu biết
thế là bố sinh ra
bố bảo cho bé ngoan
bố dạy cho biết nghĩ
cặp quan hê từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?
nguyên nhân-kết quả
tương phản
giả thiết-kết quả
tăng tiến
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?