Search Header Logo

Bài 10 tiết 2

Authored by Nguyễn Vy

Physics

1st - 12th Grade

Used 1+ times

Bài 10 tiết 2
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

50 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Năm 2004, giá trị vậy nhập khẩu của Trung Quốc lần lượt là 51,4% và 48,6%. Cán cân thương mại của Trung Quốc năm 2004 có đặc điểm

Xuất siêu

Mất cân đối xuất nhập lớn

Chưa có gì nổi bật

Nhập siêu

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc đứng đầu thế giới là

Thịt lợn, bông vải, lúa gạo

lúa mì, ngô, đỗ tương

Kê, lúa mì, thịt lợn

Lúa mì, lúa gạo, ngô

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho bảng số liệu sau về dân số và sản lượng lương thực của Trung Quốc:

Năm 1985 2004

Số dân (triệu người) 1.058 1.300

Sản lượng lương thực (triệu tấn) 339 422

Sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của Trung Quốc năm 1985, 2004 lần lượt là (kg/người)

320,325

325,324

324,325

320,324

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các tài nguyên thiên nhiên chính để miền Tây Trung Quốc phát triển kinh tế:

Rừng, Đồng cỏ, khoáng sản

Khoáng sản, đồng cỏ, biển

Biển, khoáng sản, Rừng

Khoáng sản, đồng cỏ, sông ngòi

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các tài nguyên thiên nhiên chính để miền Tây Trung Quốc phát triển kinh tế

Bắc Kinh, Quảng Châu, Thượng Hải

Urumsi, Bắc Kinh ,Quảng Châu

Bắc Kinh, Thượng Hải, Urumsi

Hồng Công, Thượng Hải, Urumsi

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trung Quốc đã sử dụng lực lượng lao động dồi dào và nguyên vậtliệu sẵn có ở địa phương bàn nông thôn để phát triển các ngành công nghiệp

Điện tử, vật liệu xây dựng, Dệt may

Đồ gốm, Dệt may, sản xuất ô tô

Vật liệu xây dựng, đồ gốm, Dệt may

Hóa chất ,vật liệu xây dựng, dệt mai

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các đồng bằng Vùng Đông Bắc và Hoa Bắc Trung Quốc, trồng các loại cây chủ yếu là

Ngô, lúa mì, lúa gạo

Lúa gạo, ngô, mía

Lúa mì, ngô, củ cải lương

Lúa mì, bông vải, chè

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?