
LIÊN KẾT CÂU
Authored by Nguyễn Phương Giang
Education
KG
Used 17+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
27 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các câu liên kết bằng cách nào?
"Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, cắm biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."
Lặp từ ngữ
Thay thế từ ngữ
Dùng từ ngữ nối
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các câu liên kết bằng cách nào?
"Nét-len khoảng gần bốn mươi tuổi, người gốc Ca-na-đa. Anh xuất thân từ một gia đình gốc rễ lâu đời ở thành phố Quê-bếch, thuộc dòng dõi những thuỷ thủ can trường"
Lặp từ ngữ
Thay thế từ ngữ
Dùng từ ngữ nối
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các câu liên kết bằng cách nào?
"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."
Lặp từ ngữ
Thay thế từ ngữ
Dùng từ ngữ nối
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:
"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."
ông ta
cậu ấy
chị ta
em ấy
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
"Dạo này, bé rất lười học. Việc học dường như chỉ khiến .... cảm thấy mệt mỏi và áp lực mà không hề thoải mái hay hứng thú gì cả."
mình
mẹ
bé
bố
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ có tác dụng nối trong đoạn sau:
"Lựa chọn trở thành một bác sĩ hay giáo viên là quyết định của con. Vì vậy, ngay từ bây giờ con phải suy nghĩ thật kĩ."
Lựa chọn
Vì vậy
suy nghĩ
quyết định
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là từ để nối các câu trong đoạn văn sau: "(1) Anh có thể giúp em làm bài tập này. (2) Nhưng em phải nghĩ tới sau này chứ không thể bài tập nào anh cũng làm cho em được. (3) Vậy nên, em phải chú ý nghe anh giảng bài để sau này gặp bài toán tương tự em sẽ biết áp dụng."
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Từ "Anh" ở câu 1
Từ "bài tập này" ở câu 1
Từ "Nhưng" ở câu 2
Từ "Vậy nên" ở câu 3
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?