SỰ RƠI TỰ DO
Quiz
•
Physics
•
1st - 12th Grade
•
Hard
Ngọc Trương
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu nào sau đây nói về sự rơi là đúng?
Khi không có sức cản, vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do có cùng gia tốc
Khi rơi tự do, vật nào ở độ cao hơn sẽ rơi với gia tốc lớn hơn.
Vận tốc của vật chạm đất, không phụ thuộc vào độ cao của vật khi rơi.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do?
Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở.
Một viên gạch rơi từ độ cao 3 m xuống đất.
Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.
Một chiếc lá đang rơi.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Một vật rơi thẳng đứng từ độ cao 19,6 m với vận tốc ban đầu bang 0 (bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8 m/s2). Thời gian vật đi được 1 m cuối cùng bằng
0,05 s.
0,45 s.
1,95 s.
2 s.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Trong suốt giây cuối cùng, một vật rơi tự do đi được một đoạn đường bằng nửa độ cao toàn phần h kể từ vị trí ban đầu của vật. Độ cao h đo (lấy g = 9,8 m/s2) bằng
9,8 m.
19,6 m.
29,4 m.
57,1 m.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Hai vật ở độ cao h1 và h2 = 10 m, cùng rơi tự do với vận tốc ban đầu bằng 0. Thời gian rơi của vật thứ nhất bằng nửa thời gian rơi của vật thứ hai. Độ cao h1 bằng
10√2 m.
40 m.
20 m.
2,5 m.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Một viên đá được thả từ một khí cầu đang bay lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 5 m/s, ở độ cao 300 m. Viên đá chạm đất sau khoảng thời gian
8,35 s.
7,8 s.
7,3 s
1,5 s.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Một vật rơi từ độ cao 10 m so với một sàn thang máy đang nâng đều lên với vận tốc 0,5 m/s để hứng vật. Trong khi vật rơi để chạm sàn, sàn đã được nâng lên một đoạn bằng (g = 10 m/s2).
0,71 m.
0,48 m.
0,35 m.
0,15 m.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Repaso 2
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Gelombang Elektromagnetik
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Test Fys8 Arbete - lägesenergi - effekt
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Evaluasi Dinamika Rotasi dan Keseimbangan Benda Tegar
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Sound
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Tes Pretest Siklus I
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Relativitas
Quiz
•
12th Grade
11 questions
QCM2_Calculer des vitesses
Quiz
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Physics
20 questions
Thermal Energy
Quiz
•
5th - 8th Grade
27 questions
Simple Machines and Mechanical Advantage Quiz
Quiz
•
9th Grade
16 questions
Coulomb's Law
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Magnets
Quiz
•
5th Grade
24 questions
PS.8b Newtons Laws
Quiz
•
8th Grade
14 questions
Electromagnetic Spectrum
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Distance and Displacement
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Understanding Heat, Thermal Energy, and Temperature
Interactive video
•
9th - 10th Grade
