
Chapter 1 - Verb Tenses
Authored by Đức Anh Đỗ
English
1st Grade
Used 11+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"May I speak to Dr. Paine, please?"
"I'm sorry. He _____ a patient at the moment"
is seeing
sees
has been seeing
was seeing
Answer explanation
"At the moment" có nghĩa "right now" (ngay bây giờ), ám chỉ rằng việc bác sĩ Paine gặp bệnh nhân đang diễn ra ngay tại thời điểm nói
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"When are you going to ask your boss for a raise?"
"_____ to her twice already!"
I've talked
I've been talking
I was talking
I'd talked
Answer explanation
Tính từ trước (mốc 1 - quá khứ) cho tới nay (mốc 2 - thời điểm nói), bạn đã đề nghị sếp tăng lương bao nhiêu lần? (hay nói cách khác: how many?)
-> 2 lần, hiện tại hoàn thành
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Do you think Harry will want something to eat after he gets here?"
"I hope not. It'll probably be after midnight, and we _____"
are sleeping
will be sleeping
have been sleeping
be sleeping
Answer explanation
Để ý rằng hành động "Harry muốn ăn" và "Harry tới" xảy ra ở hiện tại quá khứ tương lai.
Câu trả lời của người 2 cho dữ kiện rằng thời điểm Harry tới có thể là (probably) quá 12h đêm (after midnight), và tại chính xác thời điểm Harry tới (mốc thời gian cụ thể) chúng ta sẽ đang ngủ.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Could you please turn off the stove? The potatoes _____ for at least thirty minutes!
are boiling
boiling
have been boiling
were boiling
Answer explanation
Xét theo ngữ nghĩa, người nói yêu cầu tắt bếp vì "nồi khoai ĐÃ VÀ ĐANG sôi được 30 phút rồi!"
Xét theo ngữ pháp, ta để ý việc đun nước nấu khoai đã bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và vẫn tiếp diễn tại thời điểm nói (vậy mới yêu cầu tắt bếp chứ) - và trả lời cho câu hỏi HOW LONG? (30 phút)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Is it true that spaghetti didn't originate in Italy?"
"Yes. The Chinese _____ spaghetti dishes for a long time before Marco Polo brought it back to Italy"
have been making
have made
had been making
make
Answer explanation
Để ý rằng bối cảnh của câu đang hoàn toàn ở QUÁ KHỨ: có phải mì Spaghetti không bắt nguồn (didn't originate) từ Ý không?
Người Tung Của đã làm mì (mốc 1 - QUÁ KHỨ) và vẫn tiếp tục làm mì cho đến khi ông Marco Polo đem nó về Ý (mốc 2 - QUÁ KHỨ). Ta không thể tư duy rằng người Trung dừng làm mì rồi Marco Polo mới đến được, họ vẫn tiếp tục làm cho đến tận khi Marco Polo đến và đem món này đi (Hiện tại Hoàn thành)
Trả lời cho câu hỏi HOW LONG? (for a long time - trong một khoảng thời gian dài)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"I once saw a turtle that had wings!"
"Stop kidding! I _____ you!"
don't believe
am not believing
didn't believe
wasn't believing
Answer explanation
Bối cảnh ở HIỆN TẠI, người 2 không tin (don't believe) người 1 nói rằng đã từng nhìn thấy rùa bay.
Không tồn tại "I am not believing you" (hiện tại tiếp diễn) hay "I have once seen" (hiện tại hoàn thành) vì đây là những động từ tĩnh (Stative Verb hay Nonprogressive Verb - không chỉ hành động) không được phép sử dụng với thể tiếp diễn.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Could someone help me?"
"I'm not busy. I _____ you!"
"Thanks"
help
will help
am going to help
am helping
Answer explanation
Người 1 cần sự trợ giúp ngay tại thời điểm nói, và người 2 sẵn sàng và tình nguyện giúp (WILLINGNESS - sự sẵn lòng, tự nguyện).
Đây là một quyết định bộc phát ngay tại thời điểm nói (sử dụng WILL), không phải một kế hoạch có sẵn (sử dụng BE GOING TO) hay một dự đoán trong tương lai (sử dụng cả hai).
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?