
Tiếng việt
Authored by Son Thanh
World Languages

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:
........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.
Nếu ... thì ...
Vì .... nên ....
Mặc dù..... nên.....
Tuy..... nhưng ......
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền quan hệ từ thích hợp vào câu sau:
Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác.
A. thì
B. còn
C. và
D. nên
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?
Tuy....nhưng....
Nếu ....thì....
Bởi vì.....nên......
Dù ... nhưng ...
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
....… Mai Phương ra đi khi tuổi đời còn rất trẻ .....… hình ảnh của nữ diễn viên trẻ này vẫn sống mãi trong lòng người hâm mộ.
A. Mặc dù….nhưng…
B. Vì….nên….
C. Nếu...thì…
D. Giá như...thì...
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
....… cây mẹ bận đơm hoa, kết quả ......… các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn.
A. Nếu...thì…
B. Tuy...nhưng…
C. Khi...thì….
D. Vì...nên...
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp quan hệ từ trong câu " Vì trời mưa nên em phải nghỉ học." sau biểu thị quan hệ là:
Quan hệ nguyên nhân- kết quả.
Quan hệ tương phản.
Quan hệ điều kiện- kết quả.
Quan hệ tăng tiến
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những từ nào trong câu “Khi những chiếc lá đào, lá mận đầu tiên rụng xuống thì dòng suối bắt đầu cạn, nước chảy dưới phần ngầm của lớp đá cuội trắng trơ” là quan hệ từ?
Thì.
Thì, của.
Những, thì, của.
Khi, thì, của
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
TÁC GIẢ NGUYÊN HỒNG
Quiz
•
8th Grade
11 questions
TÌM VỀ CỘI NGUỒN DÂN TỘC (P2)
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Lesson 2 & 3: Syllables: ANG - ĂNG - ÂNG -ENG - ÊCH - ÊNH
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
The past simple tense and the present simple tense.
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Cốc cốc cốc
Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
ÔN TẬP CÂU V6
Quiz
•
Professional Development
14 questions
ELS MÚSICS DE BREMEN
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
15 questions
Trong lòng mẹ
Quiz
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for World Languages
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
15 questions
Grammar
Quiz
•
KG - 7th Grade
10 questions
Sound Energy Assessment
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Sound Energy
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Counting Dimes and Pennies
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Dr. Seuss
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
Place Value: Hundreds, Tens, and Ones
Quiz
•
KG - 2nd Grade