MTCN-01-VTP

MTCN-01-VTP

University

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Viêm màng não mủ

Viêm màng não mủ

University

26 Qs

9a3_Ôn Tập Lịch Sử & Địa Lí 9 CKII

9a3_Ôn Tập Lịch Sử & Địa Lí 9 CKII

9th Grade - University

27 Qs

Ôn tập-Tin 4-HK1

Ôn tập-Tin 4-HK1

5th Grade - University

30 Qs

Sinh 7 ôn tập chương 4 Thân mềm

Sinh 7 ôn tập chương 4 Thân mềm

University

25 Qs

Sinh_Quizz 03

Sinh_Quizz 03

University

25 Qs

Pháp luật WTO - TMHH, TMDV

Pháp luật WTO - TMHH, TMDV

University

26 Qs

LEC1.S2.6 Giải phẫu Lồng ngực - Phổi - Màng phổi

LEC1.S2.6 Giải phẫu Lồng ngực - Phổi - Màng phổi

University

25 Qs

ĐỊA LÝ CÁC CHÂU LỤC

ĐỊA LÝ CÁC CHÂU LỤC

University - Professional Development

25 Qs

MTCN-01-VTP

MTCN-01-VTP

Assessment

Quiz

Science, Biology, Geography

University

Medium

Created by

Phuong Vu

Used 432+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Theo Luật an toàn, vệ sinh lao động 2015, an toàn lao động là

A. giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.

B. tạo điều kiện thuận lợi để người sử dụng lao động, người lao động, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn trong quá trình lao động.

C. người lao động, cơ quan, tổ chức quản lý Nhà nước thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn trong quá trình lao động.

D. người sử dụng lao động, cá nhân có liên quan thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn trong quá trình lao động.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Theo Luật bảo vệ mội trường 2020 (Luật số: 72/2020/QH14): Hoạt động bảo vệ môi trường là

A.  hoạt động thu gom và xử lý chất thải; ngăn ngừa suy thoái và ô nhiễm môi trường; ngăn ngừa, giảm nhẹ thiên tai; ứng phó với biến đổi khí hậu.

B. hoạt động xử lý môi trường, ngăn ngừa suy thoái và ô nhiễm môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu.

C. hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường; sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu.

D. hoạt động thu gom và xử lý chất thải; ngăn ngừa suy thoái và ô nhiễm môi trường; bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên; ngăn ngừa, giảm nhẹ thiên tai; ứng phó với biến đổi khí hậu.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Theo định nghĩa của UNESCO (1981), môi trường của con người bao gồm

A. môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo.

B. môi trường tự nhiên và môi trường xã hội.

C. môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo và môi trường xã hội.

D. môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo và môi trường kinh doanh.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Đâu là các chức năng cơ bản của môi trường?

1. Là không gian sống cho con người và các loài sinh vật.

2. Là nơi chứa đựng và cung cấp tài nguyên thiên nhiên cho con người.

3. Là nơi chứa đựng và phân hủy chất thải.

4. Là nơi lưu trữ và cung cấp thông tin.

1,2,3

2,3

1,3,4

1,2,3,4

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm là yếu tố sinh thái

A. vô sinh

B. hữu sinh

C. Tự nhiên

D. nhân tạo

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Trong các loại môi trường sau, những môi trường nào là môi trường nhân tạo?

1. Rừng nguyên sinh; 2. Rạn san hô;  3. Môi trường kinh doanh; 4. Đầm nuôi tôm; 5. Ruộng lúa; 6. Ao nuôi cá; 7. Sa mạc; 8. Môi trường văn hóa xã hội.

1,2,3

4,5,6

1,3,4,6

6,7,8

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Tập hợp sinh vật nào sau đây là một quần thể sinh vật?

1. Đàn gà trong vườn;  2. Đàn cá rô trong ao; 3. Toàn bộ sinh vật sống trong trường ĐHHĐ; 4. Một đàn trâu rừng;  5. Toàn bộ sinh vật ở VQG  Bến En; 6.  Sinh vật sống trong hang đá.

1,2,4

3,4,5

4,5,6

1,2,3,5,6

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Science