
Bài tập Lý thuyết Lipid

Quiz
•
Chemistry
•
1st - 4th Grade
•
Hard
Tổ Dũng
Used 2+ times
FREE Resource
35 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 5 pts
Giả sử một chất béo có công thức như hình vẽ.
Muốn điều chế 20 kg xà phòng từ chất béo này thì cần dùng bao nhiêu kg chất béo này để tác dụng với dung dịch xút? Coi phản ứng xảy ra hoàn toàn.
19,37 kg
21,5 kg
25,8 kg
Một trị số khác
Answer explanation
Giả sử ta cần x mol chất béo đó
X (x mol) + 3NaOH (3x mol) → xà phòng + C3H5(OH)3 (x mol)
Bảo toàn khối lượng ⇒ 860x + 3x.40 = mxà phòng + x.92
Mà mxà phòng = 20 000g ⇒ x = 22,522
⇒ mchất béo = 22,522.860 = 19,37.103 (g) = 19,37 kg
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 5 pts
Thuỷ phân hoàn toàn 10 gam một lipit trung tính cần 1,68 gam KOH. Từ 1 tấn lipit trên có thể điều chế được bao nhiêu tấn xà phòng natri loại 72%.
1,428
1,028
1,513
1,628
Answer explanation
Đáp án: A
Theo đề bài ⇒ Thủy phân 10 g lipid cần
nNaOH = nKOH = = 0,03 mol
⇒Thủy phân 1 tấn lipid cần nNaOH = 3000 mol
⇒ nC3H5(OH)3 = . nNaOH = 1000 mol
BTKL ⇒ mxà phòng = 106 + 3000.40 - 1000.92 = 1028000 = 1,028 tấn
⇒ m xà phòng 72% = 1,028 / 0,72 = 1,428 tấn
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 5 pts
Xà phòng hóa hoàn toàn 265,2 gam chất béo (X) bằng dung dịch KOH thu được 288gam một muối kali duy nhất. Tên gọi của X là
tripanmitoyl glixerol (hay tripanmitin)
trilinoleoyl glixerol (hay trilinolein)
tristearoyl glixerol (hay tristearin)
trioleoyl glixerol (hay triolein)
Answer explanation
Đáp án: D
+ Gọi: nC3H5(OH)3 = x (mol) ⇒ nKOH = 3x ( mol )
(RCOO)3C3H5 + 3KOH → 3RCOOK + C3H5(OH)3
+ Bảo toàn khối lượng:
mX + mKOH = mmuối + mglixerol
⇒ 265,2 + 3x.56 = 288 + 92x
⇒ x = 0,3 ( mol )
nRCOOK = 3x = 0,9 (mol)
⇒ R + 83 = 288: 0,9 = 320
⇒ R = 237 (C17H33-: olein)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 5 pts
Cho 17,8 gam tristearin vào dung dịch NaOH dư, đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được a gam xà phòng khan. Giá trị của a là
19,18
6,12
1,84
18,36
Answer explanation
Đáp án: D
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
3n(C17H35COO)3C3H5) = n(C17H35COONa) = 3. 17,8/890 = 3.0,02 = 0,06
mC17H35COONa = 0,06.306 = 18,36g
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 5 pts
Thủy phân một triglixerit (X) chỉ thu được hỗn hợp Y gồm: X, glixerol và hỗn hợp 2 axit béo (axit oleic và một axit no (Z)). Mặt khác, 26,58 gam X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 9,6 gam Br2 . Tên của Z là
axit linolenic
axit linoleic
axit stearic
axit panmitic
Answer explanation
Đáp án: C
Giả sử triglixerit có 2 axit oleic và 1 axit Z
⇒ nBr2 pư = noleic = 2neste ⇒ neste = 0,03
Ta có mX = 26,58g nên MX = 886
Suy ra MZ = 284 ⇒ Z là axit stearic ⇒ Đáp án C
Nếu X gồm 1 axit oleic và 2 axit Z thì nX = nBr2 = 0,06 mol
⇒ MX = 443 => MZ = 33 (loại)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 5 pts
Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
16,68 g
17,80g
18,24g
18,38g
Answer explanation
Đáp án: B
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3.
Có nglixerol = nNaOH: 3 = 0,02 mol ⇒ áp dụng bảo toàn khối lượng ta có:
mxà phòng = mmuối = 17,24 + 0,06.40 – 0,02.92 = 17,80 gam.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 5 pts
Xà phòng hóa hoàn toàn m gam tristearin bằng dung dịch KOH dư, thu được 115,92 gam muối. Giá trị của m là
112,46
128,88
106,08
106,80
Answer explanation
Đáp án: D
Phản ứng: (C17H35COO)3C3H5 + 3KOH → 3C17H35COOK + C3H5(OH)3.
mmuối = 115,92 gam ⇒ có nC17H35COOK = 115,92: 322 = 0,36 mol
⇒ nstearin = 0,36: 3 = 0,12 mol ⇒ m = mstearin = 0,12 × 890 = 106,80 gam
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
33 questions
Kiểm tra giữa kỳ Hóa 12 (thi thử)

Quiz
•
1st Grade - University
30 questions
Kiểm Tra este

Quiz
•
1st - 4th Grade
39 questions
este hóa 12

Quiz
•
4th - 8th Grade
35 questions
ÔN GIỮA KÌ 1 -HÓA 12 -CÔ TRÚC

Quiz
•
3rd Grade
40 questions
Đề Hóa số 1

Quiz
•
2nd Grade
30 questions
ÔN TẬP HỌC KỲ II- HÓA 12- ĐỀ 2

Quiz
•
1st - 3rd Grade
35 questions
Bài tập về Tính chất của Hidro

Quiz
•
2nd Grade
39 questions
Kiểm tra hóa học kì 1 11

Quiz
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Chemistry
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Place Value

Quiz
•
4th Grade
20 questions
Place Value

Quiz
•
4th Grade
18 questions
Subject and Predicate Practice

Quiz
•
4th Grade
15 questions
Grade 3 Affixes and Roots Quiz

Quiz
•
3rd Grade
30 questions
Fun Music Trivia

Quiz
•
4th - 8th Grade
13 questions
Place Value

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Place Value

Quiz
•
3rd Grade