0825

0825

1st Grade

13 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Hangeul Kids - Ya Tidak

Hangeul Kids - Ya Tidak

KG - Professional Development

10 Qs

OTCA 문법 1과

OTCA 문법 1과

1st Grade

10 Qs

프라이빗반 퀴즈 11과

프라이빗반 퀴즈 11과

1st - 3rd Grade

11 Qs

Vocabulary

Vocabulary

1st - 10th Grade

10 Qs

Tiếng Việt

Tiếng Việt

1st - 5th Grade

10 Qs

재미있는 한국어 - 케임을 하자 ^^

재미있는 한국어 - 케임을 하자 ^^

1st - 6th Grade

18 Qs

THTH3 - 제5과 요리

THTH3 - 제5과 요리

1st Grade

13 Qs

tu vung topik 1(401-450)

tu vung topik 1(401-450)

1st Grade

10 Qs

0825

0825

Assessment

Quiz

World Languages

1st Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Hiền Nguyễn

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

13 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

Điền từ 오빠( ) 왔어요

 가

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 15 pts

Chủ đề nghề nghiệp

경찰

주부

회사

가수

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 15 pts

Chủ đề tâm trạng 기분

즐겁다

힘들다

필요하다

행복하다

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 10 pts

Từ trái nghĩa với từ gạch chân

가: 커피가 좋아요?

나: 아니요, 저는 커피가 ( ).

싸요

커요

싫어요

많아요

Answer explanation

가: Thích cà phê không?

나: không,tôi không thích cà phê

싸요 rẻ

커요 to

싫어요 ghét,không thích

많아요 nhiều

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 10 pts

điền từ 가: 토요일에 영수 씨를 만나요?

나: 아니요, 바빠서 ( ).

만나요  

만났어요

못 만나요

만날 거예요

Answer explanation

가: Thứ 7 gặp youngsu không?

나: Không,bận nên không thể gặp

만나요  (hiện tại)

만났어요(quá khứ)

못 만나요 (không thể gặp)

만날 거예요(sẽ gặp)

Ngữ pháp: 아/어서 vì (nguyên nhân-kết quả)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 10 pts

Câu tiếp theo của hội thoại

가: 책상이 작아요?

나: ___________

네, 책상이에요

네, 책상이 없어요

아니요, 책상이 커요

아니요, 책상이 작아요

Answer explanation

가: Cái bàn có nhỏ không?

나:không, bàn bự

1. vâng,là cái bàn

2. vâng,không có bàn

3. 아니요, 책상이 커요 (không,bàn bự)

4. không, bàn nhỏ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 10 pts

Điền từ 저는 수영하는 것을 좋아합니다.그래서 주말(    ) 수영장을 갑니다

마다

하나만

미리

일찍

Answer explanation

Tôi thích bơi.vì thế tôi đi bể bơi mỗi cuối tuần

마다 mỗi

하나만 chỉ một

미리 trước

일찍 sớm

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?