
TUẦN 1 - TỪ ĐỒNG NGHĨA - ÔN
Authored by trần ngọc
Education
2nd Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
17 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Từ đồng nghĩa với từ "đầu hàng" là gì?
Từ bỏ
Chán
Sáng chói
Chịu thua
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 5 pts
Nghĩa trái từ với từ “thất bại”
là gì?
Dư thừa
Chiến thắng
Bại trận
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Từ có đồng nghĩa với từ "hổ" là gì?
sư tử
cọp
báo cáo
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 5 pts
Từ đồng nghĩa với từ "ăn" trong câu:
"Bạn Nam ăn hết phần ăn của mình."
là gì?
chén
uống
bình
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Trái nghĩa với từ "gan dạ" là:
Dũng cảm
Giận dữ
Bình tĩnh
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Từ trái nghĩa với từ "lành" trong câu "Lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Không
Già
Cũ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Từ trái nghĩa với từ "lành" trong "Gió lành từ biển thổi vào cho mọi người thấy dễ chịu." là:
Độc ác
Hiền lành
Độc hại
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?