
Bài 10+ 11: Sóng âm, các đặc trưng vật lí, sinh lí của âm

Quiz
•
Physics
•
2nd Grade
•
Easy
nguyen thiquy
Used 21+ times
FREE Resource
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Chọn câu sai trong các câu sau?
.
Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí.
Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt.
Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.
Đơn vị cường độ âm là W/m2.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn bằng đồ thị có dạng
đường hình sin.
biến thiên tuần hoàn.
hypebol.
đường thẳng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Sóng âm
chỉ truyền trong chất khí.
truyền được trong chất rắn, lỏng và chất khí.
truyền được trong chất rắn, lỏng và chất khí,chân không.
truyền được trong chất rắn,chất khí và chân không
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng
16 Hz đến 20 kHz.
16Hz đến 20 MHz.
16 Hz đến 200 kHz.
16Hz đến 200 kHz.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Siêu âm là âm thanh
có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.
có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.
có tần số trên 20000 Hz.
có tần số dưới 16 Hz.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Hạ âm là âm thanh
có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.
có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.
có tần số trên 20000 Hz.
có tần số dưới 16 Hz.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
20 questions
Vật lý 12

Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
ND4 - SÓNG CƠ

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
ND3 - DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU (1)

Quiz
•
1st - 2nd Grade
22 questions
Bài 8: Đại cương về giao thoa sóng

Quiz
•
2nd Grade
20 questions
MẠCH R - L - C MẮC NỐI TIẾP

Quiz
•
2nd Grade
20 questions
KIỂM TRA ( 30 phút) - DLBT, Lần 3 ( ko co co nang)

Quiz
•
1st - 10th Grade
25 questions
Bài 14. Phản xạ Âm

Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Ôn tập học kì 2 - Vật Lí - Chương Nhiệt Học

Quiz
•
1st Grade - Professio...
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Physics
20 questions
Addition and Subtraction

Quiz
•
2nd Grade
20 questions
addition

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Subject and predicate in sentences

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts

Quiz
•
1st - 3rd Grade
15 questions
Place value

Quiz
•
2nd Grade
4 questions
Chromebook Expectations 2025-26

Lesson
•
1st - 5th Grade
20 questions
Number Words Challenge

Quiz
•
1st - 5th Grade
12 questions
Place Value

Quiz
•
2nd Grade