
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
Authored by Quỳnh Nguyễn
English
5th Grade
Used 58+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?
Có khả năng chiến đấu
Chán
Neon
Chịu thua
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Từ hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?
sư tử
p
báo cáo
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 5 pts
Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?
chén
uống
bình
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Đồng nghĩa với từ chén. Đúng hay sai?
đúng
bad
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
The left meaning with 'lung tung gan' is:
Dũng cảm
Ào ào
Bình tĩnh
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Left nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Không
Già
Cũ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Left Nghĩa với từ "lành" trong "gió lành từ biển thổi vào cho mọi người thấy dễ chịu" là:
AC
Hiền
Độc
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?