Bài 25-Một số lệnh làm việc với xâu kí tự

Quiz
•
Computers
•
10th Grade
•
Hard
Thầy Cải AG
Used 25+ times
FREE Resource
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biểu thức kiểm tra <xâu 1> nằm trong <xâu 2> là:
<xâu 1> in <xâu 2>
<xâu 2> in <xâu 1>
<xâu 1> on <xâu 1>
<xâu 1> of <xâu 2>
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cú pháp đơn của lệnh find() là:
<xâu mẹ> . find(<xâu con>)
<xâu con> . find(<xâu mẹ>)
<xâu con> : find(<xâu mẹ>)
<xâu mẹ> : find(<xâu con>)
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cú pháp đầy đủ của lệnh find() là:
<xâu mẹ> . find(<xâu con>,start)
<xâu con> . find(<xâu mẹ,start>)
<xâu mẹ> . find(<xâu con,start>)
<xâu mẹ> : find(<xâu con,start>)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cú pháp của lệnh split() là:
<xâu mẹ> . split(<kí tự tách>)
<xâu mẹ> . split(<xâu con>)
<xâu mẹ> : split(<kí tự tách>)
<xâu mẹ> : split(<xâu con>)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cú pháp của lệnh join() là:
‘kí tự nối’ . join(<danh sách>)
‘kí tự nối’ : join(<danh sách>)
‘kí tự nối’ . join(<xâu mẹ>)
‘kí tự nối’ . join(<xâu con>)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là sai?
Lệnh join() và lệnh split() có chưc năng giống nhau là dùng để nối xâu
Để tìm một xâu trong một xâu khác có thể dùng toán tử in hoặc lệnh find(). Lệnh find() trả về vị trí của xâu con trong xâu mẹ
Lệnh split() tách một xâu thành các từ và đưa vào một danh sách
Lệnh join() có tác dụng ngược với lệnh plit(), có chức năng nối các phần tử (là xâu) của một danh sách thành một xâu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
19
true
false
20
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
5 questions
CỦNG CỐ BÀI 25 TIN 10

Quiz
•
10th Grade
15 questions
KTGK. Bài 16. NNLT trình ngôn ngữ và python

Quiz
•
10th Grade
10 questions
Bài 21-Câu lệnh lặp while

Quiz
•
10th Grade
10 questions
KIỂM TRA_B21

Quiz
•
10th Grade
10 questions
Củng cố bài 25

Quiz
•
9th - 12th Grade
6 questions
Nhanh như chớp 11C1

Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Ôn tập KTGK. Bài 18. Các lệnh vào ra đơn giản

Quiz
•
10th Grade
15 questions
Bài 22-Kiểu dữ liệu danh sách

Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade