
KIỂM TRA KIẾN THỨC CHƯƠNG 1,2,3 MÔN SINH HỌC 9
Authored by Phạm Thị Minh Hà
Biology
9th Grade
Used 38+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
70 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
Cấu trúc bậc 1
Cấu trúc bậc 2
Cấu trúc bậc 3
Cấu trúc bậc 4
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Prôtêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
Cấu trúc bậc 1
Cấu trúc bậc 1 và 2
Cấu trúc bậc 2 và 3
Cấu trúc bậc 3 và 4
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là do:
1. Số lượng, thành phần các loại axitamin.
2. Trật tự sắp xếp các axitamin.
3. Trật tự sắp xếp các nucclêôtit.
4. Cấu trúc không gian của prôtêin, số chuỗi aa.
5. Số lượng, thành phần các loại nucclêôtit.
1,2,3
1,2,4
1,3,5
2,4,6
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo ARN là:
C, H, O, N, P
C, H, O, P, Ca
K, H, P, O, S
C, O, N, P, S
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:
Đại phân tử
Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Chỉ có cấu trúc một mạch
Được tạo từ 4 loại đơn phân
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là:
Cấu tạo 2 mạch xoắn song song
Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng
Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN
Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:
Axit đêôxiribônuclêic
Axit photphoric
Axit ribônuclêic
Nuclêôtit
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?