
TINH THỂ ION
Authored by Van Luan
Chemistry
10th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
6 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Chỉ ra nội dung sai khi nói về tính chất chung của hợp chất ion?
Khó nóng chảy, khó bay hơi.
Tồn tại dạng tinh thể, tan nhiều trong nước.
Trong tinh thể chứa các ion nên dẫn được điện.
Các hợp chất ion đều khá rắn.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Hầu hết các hợp chất ion
có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ.
ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện.
tan trong nước thành dung dịch không điện li.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Các hợp chất ion thường có đặc điểm chung là
điểm nóng chảy cao và liên kết không định hướng.
điểm nóng chảy cao và điểm sôi thấp.
liên kết có hướng và điểm sôi thấp.
khả năng hòa tan cao trong dung môi phân cực và không phân cực.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Nguyên nhân làm cho các hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao là gì?
Liên kết giữa các nguyên tử rất mạnh.
Một lượng nhỏ năng lượng là cần thiết để phá vỡ liên kết giữa các ion.
Liên kết giữa các ion rất mạnh.
Các hợp chất ion bao gồm một cấu trúc tinh thể khổng lồ.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Thông tin trên một bao bì thực phẩm có ghi: "Không có hóa chất nhân tạo". Ở bên dưới, trong các thành phần được liệt kê thấy có "muối biển" (sodium chloride có rất nhiều trong nước biển). Sodium chloride cũng có thể điều chế nhân tạo bàng cách pha trộn hai hóa chất độc hại là dung dịch NaOH và dung dịch acid HCl.
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Có hai loại sodium chloride, một loại nhân tạo và một loại có trong tự nhiên.
Muối biển luôn luôn là dạng sodium chloride tinh khiết hơn sodium chloride nhân tạo.
Sodium chloride nhân tạo là chất nguy hiểm vì được tạo bởi các hóa chất độc, trong khi sử dụng muối biển hoàn toàn an toàn.
Không có khác biệt hóa học nào giữa sodium chloride tinh khiết từ nguồn tự nhiên hoặc nhân tạo.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • Ungraded
Chúc mừng em đã hoàn thành nội dung tự học bài Liên kết ion. Em hãy ghi lại kết quả vào kế hoạch tự học của mình.
OK
OK
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
2nde C7 - Les éléments chimiques
Quiz
•
9th - 10th Grade
10 questions
Sifat Keperiodikan Unsur (Akhir)
Quiz
•
10th Grade
11 questions
Chemistry revision - bonding
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ HÓA HỌC 10
Quiz
•
10th Grade
10 questions
2nde_Ch4_La molécule
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Final Exam Review: Mix of Stuff
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
KIỂM TRA 10 PHÚT ĐẦU GIỜ - 16/12/2023
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
25 questions
Unit 8 Stoichiometry Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Stoichiometry, Limiting Reactants, and Percent Yield
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Periodic Trends
Quiz
•
10th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade