
Triết
Quiz
•
Philosophy
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
Nam Phan
Used 12+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ “liên hệ” trong cụm từ “mối liên hệ”:
Là quan hệ không liên quan tới nhau.
Là quan hệ giữa hai đối tượng nếu sự thay đổi của một trong số chúng nhất định làm đối tượng kia thay đổi.
Là quan hệ giữa hai đối tượng nếu sự thay đổi của một trong số chúng nhất định làm đối tượng kia không thay đổi.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Mối liên hệ phổ biến dùng để chỉ:
Quan hệ giữa hai đối tượng nếu sự thay đổi của một trong số chúng nhất định làm đối tượng kia thay đổi.
Sự quy định, sự tác động qua lại, sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt của một sự vật, của một hiện tượng trong thế giới.
Tính phổ biến của các mối liên hệ của các sự vật, hiện tượng của thế giới, đồng thời cũng dùng để chỉ các mối liên hệ tồn tại ở nhiều sự vật, hiện tượng của thế giới.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến có những tính chất gì?
Khách quan.
Đa dạng, phong phú; khách quan.
Khách quan; đa dạng, phong phú; phổ biến.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Phương pháp luận của nguyên lý về mối liên hệ phổ biến gồm?
Cơ sở lý luận khoa học trong việc định hướng thế giới.
Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử.
Quan điểm lịch sử.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Quan điểm toàn diện đòi hỏi trong nhận thức và xử lý các tình huống thực tiễn cần xem xét:
Sự vật trong mối liên hệ biện chứng qua lại giữa các bộ phận, giữa các yếu tố, giữa các mặt của chính sự vật và trong sự tác động qua lại giữa sự vật đó với các sự vật khác.
Những tính chất đặc thù của đối tượng nhận thức và tình huống phải giải quyết khác nhau trong thực tiễn.
Sự quy định, sự tác động qua lại, sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt của một sự vật, của một hiện tượng trong thế giới.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Theo số liệu thống kê từ báo tuổi trẻ, số sinh viên lựa chọn giải pháp học đối phó chiếm:
50%
60%
30%
100%
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Lý do nào dưới đây là nguyên nhân chính, trực tiếp dẫn tới tình trạng học đối phó:
Chưa xác định được ý nghĩa, động cơ, mục đích học tập.
Bị bạn bè xấu lôi kéo dụ dỗ đi vào những con đường sai trái.
Hoàn cảnh gia đình khó khăn.
Cơ sở vật chất nhà trường còn thiếu thốn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Môi trường và con người
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Quiz
•
University
12 questions
Lịch sử Đảng
Quiz
•
University
20 questions
Tư Tưởng Hồ Chí Minh
Quiz
•
University
10 questions
Lý luận nhận thức
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
kinh tế chính trị
Quiz
•
University
10 questions
Quiz triết học
Quiz
•
University
15 questions
Ôn tập câu 01 Lịch sử Đảng
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Philosophy
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Poetry Interpretation
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Black History Month Trivia
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Review1
Quiz
•
University
15 questions
Pre1
Quiz
•
University
