
TN câu lệnh while
Quiz
•
Other
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Hue DO
Used 19+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
9 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu lệnh lặp While trong Python là:
A. Lệnh lặp với số lần không biết trước.
B. Lệnh lặp với số lần biết trước.
C. Lệnh lặp vô hạn.
D. Lệnh rẽ nhánh
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python
A. while <điều kiện> do
<câu lệnh>
B. while <điều kiện>:
<khối lệnh>
C. while <khối lệnh>:
<điều kiện>
D. while <điều kiện>;
<khối lệnh>
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn khẳng định đúng về câu lệnh while
A. Khối lệnh lặp được thực hiện khi điều kiện đúng
B. Khối lệnh lặp được thực hiện một lần duy nhất.
C. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện sai thì dừng.
D. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện đúng thì dừng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi sử dụng câu lệnh while để dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp không cần kiểm tra điều kiện em có thể dùng lệnh nào?
A. exit
B. continue
C. break
D. else
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phát biểu sai về điều kiện trong câu lệnh while:
A. Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.
B. Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.
C. Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.
D. Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:
m =2
while m < 10:
print(m,end= “ ”)
m = m + 2
A. 2 4 6 8
B. 2 4 6 8 10
B. 2 4 6 8 10C. 0 2 4 6 8 10
D. 3 5 7 9
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:
k = 0
while k<100:
k = k+1
print(k, end= “ ”)
A. in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.
B. in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.
C. in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.
D. in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
K10. Ôn tập NLXH
Quiz
•
10th Grade
10 questions
LUYỆN TẬP BÀI 11 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN (Kết nối)
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
Bạn hiểu play together bao nhiêu???
Quiz
•
1st Grade - Professio...
14 questions
Bài 2: Lợi ích của việc sử dụng máy tính thành thạo
Quiz
•
5th Grade - University
10 questions
Công nghệ
Quiz
•
4th Grade - University
10 questions
Ôn tập GHKII
Quiz
•
1st Grade - Professio...
14 questions
Câu hỏi về cảm xúc và sự giúp đỡ
Quiz
•
5th Grade - University
12 questions
Bố mẹ thông thái
Quiz
•
1st Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade
