
Thực vật 51-100
Authored by Huyền Thị
Mathematics
1st - 10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ thể thực vật cấu tạo bởi một tế bào được gọi là:
Cơ thể đơn bào
Cơ thể đa bào
Cơ thể dị bào
Cơ thể nguyên bào
A
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ thể thực vật cấu tạo bởi nhiều tế bào được gọi là:
Cơ thể đơn bào
Cơ thể đa bào
Cơ thể dị bào
Cơ thể nguyên bào
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khoảng gian bào của tế bào thực vật là:
Khoảng trống trong chất nguyên sinh.
Lỗ thông giữa vách hai tế bào kế nhau.
Những khoảng trống giữa vách và màng sinh chất.
Những khoảng trống giữa các tế bào
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại thể sống nhỏ được coi là trung tâm hô hấp và là nhà máy năng lượng của tế bào là:
Ty thể
Thể lạp
Thể golgi
Thể ribo
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại thể sống nhỏ có vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp ra protein ở tế bào thực vật là:
Ty thể
Thể lạp
Thể golgi
Thể ribo
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò của thể tơ trong tế bào thực vật là:
Tham gia vào quá trình hô hấp và tạo năng lượng của tế bào.
Tham gia vào quá trình đồng hoá của tế bào thực vật.
Tham gia tạo màng khung của tế bào thực vật.
Tham gia vào quá trình tổng hợp chất béo của thực vật.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò của thể golgi trong tế bào thực vật là:
Tham gia vào quá trình hô hấp và tạo năng lượng
Tham gia vào quá trình đồng hoá
Tham gia tạo màng khung
Tham gia vào quá trình tổng hợp protein
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
55 questions
Eureka Math 8 Module 4: Cumulative Topic A and B
Quiz
•
8th Grade
50 questions
特殊的四邊形
Quiz
•
8th Grade
50 questions
4th Quarter Assessment G7
Quiz
•
7th Grade
51 questions
Quantitative Homework
Quiz
•
5th - 6th Grade
50 questions
6º ANO
Quiz
•
6th Grade
53 questions
Study Guide 1 Snap 2
Quiz
•
6th Grade
45 questions
One try Unit 7 Lessons 1-5
Quiz
•
6th Grade
53 questions
3rd Math STAAR Prep
Quiz
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Mathematics
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
18 questions
Comparing Fractions with same numerator or denominator
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fractions on a number line
Quiz
•
3rd Grade