
atgt
Authored by Hiếu minh
Other
9th - 12th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 2 pts
Câu 1. Khi tham gia giao thông, hành động nào dưới đây không gây nguy hiểm cho
người lái xe và người tham gia giao thông?
A. Đi xe dàn hàng ngang, lạng lách đánh võng.
B. Buông cả hai tay hoặc điều khiển phương tiện bằng một tay.
C. Giảm tốc độ và có tín hiệu báo hướng rẽ khi muốn chuyển hướng.
D. Đu bám, kéo, hoặc đẩy xe khác trên đường.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 2 pts
Câu 2. Khi người lái xe ô tô dừng, đỗ sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi của mình, bánh xe gần nhất không được cách xa lề đường, hè phố quá bao nhiêu mét trong các trường hợp dưới đây để không gây cản trở, nguy hiểm cho giao thông?
A. 0.25 m
B. 0.35 m
C. 0.40 m
D. 0.50 m
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 2 pts
Câu 3. Đối với người đi bộ, phương án nào sau đây không đúng với quy tắc giao
thông đường bộ?
A. Người đi bộ được qua đường ở những nơi có đèn tín hiệu, có vạch kẻ đường dành
cho người đi bộ.
B. Người đi bộ qua đường nơi có cầu vượt, đường hầm dành cho người đi bộ và
phải tuân thủ tín hiệu chỉ dẫn.
C. Người đi bộ không được vượt qua dải phân cách, không đu bám vào phương tiện
giao thông đang chạy.
D. Người đi bộ phải đi trên hè phố, lề đường; trường hợp đường không có hè phố,
lề đường thì người đi bộ được đi dưới lòng đường.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 2 pts
Câu 4. Khi có tín hiệu của xe ưu tiên, người tham gia giao thông phải làm gì trong
các phương án sau đây?
A. Nhanh chóng giảm tốc độ, tránh hoặc dừng lại sát lề đường bên trái để nhường
đường.
B. Nhanh chóng tăng tốc độ, tránh sát lề đường để nhường đường cho xe ưu tiên,
không được gây cản trở xe được quyền ưu tiên.
C. Nhanh chóng giảm tốc độ, tránh hoặc dừng lại sát lề đường bên phải để nhường
đường cho xe ưu tiên, không được gây cản trở xe được quyền ưu tiên.
D. Nhanh chóng tăng tốc độ, điều khiển xe vào khoảng trống trên đường nhường
đường cho xe ưu tiên, không được gây cản trở xe được quyền ưu tiên.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 2 pts
Câu 5: Người lái xe sử dụng đèn như thế nào khi lái xe trong khu đô thị và đông
dân cư vào ban đêm để đảm bảo an toàn?
A. Chỉ bật đèn chiếu xa khi không nhìn rõ đường.
B. Chỉ được bật đèn chiếu gần.
C. Bật đèn chiếu xa khi đường vắng, bật đèn chiếu gần khi có xe đi ngược chiều.
D. Có thể bật bất cứ đèn nào để đảm bảo có thể nhìn rõ phía trước.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 9. Biển nào dưới đây cấm mọi loại xe cơ giới đi vào, trừ xe gắn máy, xe mô tô
hai bánh và các loại xe ưu tiên?
A. Biển 1
B. Biển 2
C. Biển 3
D. Biển 4
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biển nào chỉ đường dành cho người đi bộ, các loại xe không được đi vào khi gặp biển này?
1 - Biển 1.
2 - Biển 1 và 3.
3 - Biển 3.
4 - Cả ba biển.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Trò chơi ôn tập ( •̀ ω •́ )✧
Quiz
•
9th Grade
10 questions
K11 - Bài 14: Phần 3, 4
Quiz
•
11th Grade
10 questions
VỢ CHỒNG A PHỦ
Quiz
•
11th Grade
10 questions
BÀI TẬP 9_KTCT
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Nhật Bản tiết 1
Quiz
•
11th Grade
12 questions
AN DƯƠNG VƯƠNG VÀ MỊ CHÂU - TRỌNG THỦY
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Tin 10 bài 11
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
El Verbo IR Practice
Quiz
•
9th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Exponent Properties
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade