
unit 9- tiếng anh lớp 9
Authored by Phạm Thùy
English
9th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
48 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
altitude (n)//ˈæltɪtjuːd/
(adj): siêng năng
: giọng điệu
(v.p): bài trí món ăn
:độ cao so với mực nước biển
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
astronaut (n)//ˈæstrənɔːt/
(adj): sáng tạo
: người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
(n.p): đồ ăn tươi sống
: phi hành gia
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
astronomy (n)//əˈstrɒnəmi/
(n): nhạc sĩ
tiếng địa phương
(n): thành phần
: thiên văn học
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
attach (v)//əˈtætʃ/
(n): kỹ sư
chiếm ưu thế
(adv): một cách đặc trưng
: buộc, gài
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
comet (n)//ˈkɒmɪt/
(n): phòng hòa nhạc
việc thành lập, thiết lập
(n): dưa hành muối
: sao chổi
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
constellation (n)//ˌkɒnstəˈleɪʃn/
(n): nữ diễn viên
yếu tố
(n.p): thói quen ăn uống
: chòm sao
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
descend (v)//dɪˈsend/
(n): nhà soạn nhạc
: cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
(n): khẩu phần
: dốc xuống
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?