
KHTN9 Thuật ngữ Di truyền
Authored by Olympia Teachers
Science
9th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
13 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính trạng
Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể.
Cơ thể có mang kiểu gene với hai allele khác nhau thuộc cùng một gene.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính trạng trội
Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể.
Tính trạng xuất hiện khi ở trạng thái đồng hợp trội hoặc dị hợp.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính trạng lặn
Tính trạng được biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp lặn.
Tính trạng xuất hiện khi ở trạng thái đồng hợp trội hoặc dị hợp.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp tính trạng tương phản
Biểu hiện trái ngược nhau của một cặp tính trạng.
Sự biểu hiện (trạng thái) khác nhau của một gene.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng/giống thuần chủng
Giống có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống các thế hệ trước, xét trên một hoặc một vài tính trạng.
Cơ thể có mang kiểu gene với hai allele giống nhau thuộc cùng một gene.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Gene
Một đoạn của DNA mang thông tin di truyền quy định một tính trạng xác định hoặc một sản phẩm của protein.
Tổ hợp toàn bộ các đặc điểm có thể quan sát được của một sinh vật.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kiểu gene
Một đoạn của DNA mang thông tin di truyền quy định một tính trạng xác định hoặc một sản phẩm của protein.
Tổ hợp toàn bộ gene trong tế bào của cơ thể thuộc 1 loài sinh vật.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?