Search Header Logo

Kiểm tra thường xuyên Tin 10

Authored by Gọn Bùi

Computers

9th - 12th Grade

Used 96+ times

Kiểm tra thường xuyên Tin 10
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

A = [1,2,’3’]

A. list

B. int

C. float

D. string

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

A. abs()

B. link()

C. append()

D. add()

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Lệnh len() có chức năng gì?

A. Thay đổi giá trị của phần tử

B. Xóa một phần tử của danh sách

C. Tính số phần tử trong danh sách

D. Thêm phần tử vào danh sách.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau:

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> A.append(4)

>>>del(A[2])

A. 2,3,4,5,6,4.

B. 2,3,4,5,6.

C. 2,3,5,6

D. 2,3,6,4

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [2, 3, 5, "python", 6]

A.append(4)

A.append(2)

A.append("x")

del(A[2])

print(len(A))

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Cho khai báo mảng sau:

>>>A = [“3456789”]

Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ra viết:

A. print(A[2])

B. print(A[1])

C. print(A[3])

D. print(A[0])

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?

A. int

B. while

C. in range

D. in

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?