Search Header Logo

Easily confused words (p5)

Authored by Mạt Mạt

English

9th - 12th Grade

CCSS covered

Used 3+ times

Easily confused words (p5)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

21 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

forget

/fərˈɡet/

quên, bỏ quên

bỏ lại, để lại, bỏ quên (ở một nơi nào đó, địa điểm cụ thể)

Tags

CCSS.RI.9-10.4

CCSS.RI.9-10.4

CCSS.RI.11-12.4

CCSS.RI.7.4

CCSS.RI.8.4

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

leave

/liːv/

quên, bỏ quên

bỏ lại, để lại, bỏ quên (ở một nơi nào đó, địa điểm cụ thể)

Tags

CCSS.RI.9-10.4

CCSS.RI.9-10.4

CCSS.RI.11-12.4

CCSS.RI.7.4

CCSS.RI.8.4

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

persuade

/pərˈsweɪd/

Try to persuade him to come.

Please try and persuade her.

thuyết phục ai đó làm gì vì hợp lý

thuyết phục ai đó tin vào điều gì

Tags

CCSS.L.11-12.4C

CCSS.L.6.4C

CCSS.L.7.4C

CCSS.L.8.4C

CCSS.L.9-10.4C

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

convince

/kənˈvɪns/

Are the prime minister's assurances enough to convince the public?

I'd be very surprised if this argument convinces anybody.

thuyết phục ai đó làm gì vì hợp lý

thuyết phục ai đó tin vào điều gì

Tags

CCSS.L.11-12.4C

CCSS.L.6.4C

CCSS.L.7.4C

CCSS.L.8.4C

CCSS.L.9-10.4C

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Làm cho cái gì đó dài ra hơn, thêm rộng hơn, lớn hơn. (thường là nghĩa đen, như cái nhà, cái hàng rào, con đường, hay một khu vực,...);

kéo dài hiệu lực

expand

/ɪkˈspænd/

Student numbers are expanding rapidly.

extend

/ɪkˈstend/

There are plans to extend the children's play area.

The Democratic candidate extended her early lead in the polls.

Tags

CCSS.RI.9-10.4

CCSS.RI.9-10.4

CCSS.RI.11-12.4

CCSS.RI.7.4

CCSS.RI.8.4

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

assurance

/əˈʃʊrəns/

a life assurance company

We bought a life assurance policy.

được dùng để chỉ "bảo hiểm nhân mạng''. (life assurance). Khi tham gia hệ thống bảo hiểm này, bạn đều đặn nộp tiền cho công ty bảo hiểm. Khi bạn qua đời, thân nhân của bạn sẽ lĩnh được 1 số tiền.

Hợp đồng do một công ty hoặc tổ chức xã hội, hoặc nhà nước làm để bảo đảm đền bù, mất mát, thiệt hại, ốm đau,... bằng việc bạn đóng tiền thường kỳ.

Tags

CCSS.RI.9-10.4

CCSS.RI.9-10.4

CCSS.RI.11-12.4

CCSS.RI.7.4

CCSS.RI.8.4

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

(làm cho) trở nên lớn hơn về kích cỡ, số lượng, hoặc tầm quan trọng

expand

/ɪkˈspænd/

Student numbers are expanding rapidly.

extend

/ɪkˈstend/

There are plans to extend the children's play area.

The Democratic candidate extended her early lead in the polls.

Tags

CCSS.RI.9-10.4

CCSS.RI.9-10.4

CCSS.RI.11-12.4

CCSS.RI.7.4

CCSS.RI.8.4

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?