
gradein9,10 relative pronoun
Authored by Minh Thị
English
9th - 12th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
81 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANK QUESTION
30 sec • 1 pt
Là đại từ quan hệ chỉ vật, sự vật, sự việc làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ sau nó. Theo sau ..............
có thể là một động từ hoặc một chủ ngữ.
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Which là đại từ quan hệ chỉ:
(nhiều đáp án)
cả người và vật
chỉ sự vật
chỉ sự việc
Chỉ người
Chỉ vật thể
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:
This table, ........leg was broken, was taken away last week.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
WHO, WHOM, WHICH, WHOSE, THAT là
đại từ quan hệ (relative pronouns)
trạng từ quan hệ (relative adverbs)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
She likes the boy ________ is standing over there.
who
whose
whom
where
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
The bed ...................... I slept in was too soft.
A. whose
B. which
C. what
D. who
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đại từ quan hệ WHOM
thay thế cho vị trí tân ngữ, chỉ vật
thay thế cho vị trí chủ ngữ, chỉ vật
thay thế cho vị trí tân ngữ, chỉ người
thay thế cho vị trí chủ ngữ và tân ngữ, chỉ người
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?