
sinh thái

Quiz
•
Specialty
•
University
•
Hard
2355010026 .
FREE Resource
36 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các đặc trưng của quần thể đều không ổn định, thay đổi theo điều kiện môi trường.
II. Tỉ lệ đực/cái của quần thể phản ánh khả năng sinh sản của quần thể.
III. Độ đa dạng về loài; loài ưu thế, loài đặc trưng, sự phân tầng, ... không phải là đặc trưng của quần thể.
IV. Mật độ là đặc trưng cơ bản nhất, vì nó ảnh hưởng lớn đến các đặc trưng khác.
I
II
III
IV
Answer explanation
ii, VD: cái nhiều, đực ít -> sinh sản tốt
III, những đặc trưng này là của quần xã
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nếu quần thể có mật độ cá thể quá cao thì nhóm tuổi trước sinh sản thường chiếm tỉ lệ thấp hơn nhóm
tuổi đang sinh sản.
Đ
S
Answer explanation
mật độ quá cao -> cạnh tranh -> tử vong -> sinh sản giảm
-> trước sinh sản < đang sinh sản
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nếu quần thể có nhóm tuổi đang sinh sản ít hơn nhóm tuổi trước sinh sản thì quần thể đó sẽ tăng số
lượng (đang phát triển).
Đ
S
Answer explanation
đang sinh sản (bố mẹ) < trước sinh sản (con non)
=> con nhiều, đang phát triển
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong một môi trường, thường chỉ có một loài sinh sống.
Đ
S
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cạnh tranh khác loài thường dẫn tới làm thu hẹp ổ sinh thái của mỗi loài.
Đ
S
Answer explanation
cùng loài -> mở rộng
khác loài -> thu hẹp
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các loài sống trong một môi trường và cùng sử dụng một loài khác làm thức ăn thì sẽ cạnh tranh với
nhau.
Đ
S
Answer explanation
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Khi nói về ổ sinh thái của loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Hai loài sống ở trong một môi trường thì thường có ổ sinh thái giao nhau.
II. Sự trùng lặp về ổ sinh thái dinh dưỡng sẽ gây ra cạnh tranh giữa các loài.
I
II
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
40 questions
Nghiệp vụ lưu trú KT2

Quiz
•
University
40 questions
KIEM TRA GIƯA KY NLKT 60 T

Quiz
•
University
40 questions
Triết chương 1

Quiz
•
University
40 questions
Chương 2 _ VHAT

Quiz
•
University
34 questions
Phương pháp vi sinh vật

Quiz
•
University
36 questions
Tác phẩm làm gì

Quiz
•
University
40 questions
MTPH - GK NHIET HOC TĐC

Quiz
•
University
40 questions
nghiệp vụ lưu trú kt1

Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Specialty
15 questions
Let's Take a Poll...

Quiz
•
9th Grade - University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
12 questions
Civil War

Quiz
•
8th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
21 questions
Mapa países hispanohablantes

Quiz
•
1st Grade - University
19 questions
Primary v. Secondary Sources

Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Identifying Parts of Speech

Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University