AI NHANH TAY NÀO

Quiz
•
Biology
•
9th - 12th Grade
•
Hard
Nguyên Nguyễn
Used 5+ times
FREE Resource
7 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 2 pts
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vi sinh vật?
A.Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
B. Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ.
C. Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh.
D. Có khả năng phân bố rộng ở hầu hết các môi trường.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 2 pts
Dựa vào đâu để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?
A. Nguồn năng lượng
B. Nguồn Carbon
C. A, B đều đúng
D. A, B đều sai
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 2 pts
Căn cứ vào nguồn carbon, vi sinh vật có các kiểu dinh dưỡng là:
A. Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng.
B. Tự dưỡng và dị dưỡng.
C. Quang dưỡng và hóa dưỡng.
D. Hóa tự dưỡng và hóa dị dưỡng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 2 pts
Các vi khuẩn nitrate hoá, vi khuẩn oxi hoá lưu huỳnh có kiểu dinh dưỡng là
A. Quang tự dưỡng.
B. Quang dị dưỡng.
C. Hóa tự dưỡng.
D. Hóa dị dưỡng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 2 pts
Trong các vi sinh vật gồm vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, vi nấm, tảo lục đơn bào, loài vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại là:
A. Vi nấm.
B. Tảo lục đơn bào.
C. Vi khuẩn lam.
D. Vi khuẩn lưu huỳnh màu lục.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 2 pts
Vì sao để quan sát tế bào vi sinh vật người ta thường thực hiện nhuộm màu trước khi quan sát?
A. Vì tế bào vi sinh vật có thành tế bào dày.
B. Vì tế bào vi sinh vật sinh trưởng nhanh.
C. Vì tế bào vi sinh vật di chuyển rất nhanh.
D. Vì tế bào vi sinh vật nhỏ và có màu nhạt.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 2 pts
Để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một nhóm vi sinh vật cần sử dụng phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
B. Phương pháp nuôi cấy.
C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.
D. Phương pháp định danh vi khuẩn.
Similar Resources on Wayground
11 questions
Luyện tập 12.1

Quiz
•
12th Grade
10 questions
Bài 8: Tế bào nhân sơ (củng cố)

Quiz
•
10th Grade
10 questions
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN SỐ 2 HK2

Quiz
•
10th Grade
10 questions
KIỂM TRA 15P sinh 10 LẦN 1

Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
SH 10- BAI 25. SINH TRUONG VA SINH SAN O VSV

Quiz
•
10th Grade
10 questions
Sinh 10

Quiz
•
12th Grade
10 questions
KIỂM TRA 15P LẦN 1 SH11

Quiz
•
11th Grade
10 questions
SH10-Dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất và năng lượng ở VSV

Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Biomolecules

Quiz
•
9th Grade
22 questions
Macromolecules

Quiz
•
9th Grade
27 questions
Flinn - Lab Safety Quiz

Quiz
•
6th - 12th Grade
19 questions
Scientific Method

Quiz
•
10th Grade
20 questions
Scientific method

Interactive video
•
9th Grade
11 questions
Prokaryotic Vs. Eukaryotic Cells

Quiz
•
9th Grade
18 questions
anatomical planes of the body and directions

Quiz
•
10th Grade
18 questions
Lab Safety

Quiz
•
9th - 10th Grade