
Ving - To V
Authored by Sen Dinh
English
12th Grade
Used 23+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
I deeply regret ________ to her so severely yesterday. She was badly hurt.
A. to be speaking B. to speak C. having spoken D. being spoken
A
B
C
D
Answer explanation
- “regret + ving” Tiếc đã làm gì.
- “regret + having+ Vp2” => nhấn mạnh hành động đó xảy ra trước hành động còn lại trong quá khứ
- Dịch nghĩa: Tôi rất hối tiếc vì đã nói chuyện với cô ấy một cách gay gắt như vậy ngày hôm qua. Cô ấy đã rất tổn thương.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
She thanked me for ___________her a lot when she was in trouble.
A. having helped B. helping C. to help D. help
A
B
C
D
Answer explanation
thank sb for V-ing/ having Ved: cảm ơn ai vì đã làm gì
-> Xét ngữ cảnh câu, cho thấy hành động “help” đã xảy ra trước hành động “thank”, thậm chí trước đó đã làm nhiều lần rồi. Nên ta dùng “having Vp2” để nhấn mạnh tính xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, thay vì dùng “Ving” đơn thuần mặc dù nó không sai nhưng chưa phải là lựa chọn chính xác nhất Dịch: Cô ấy cảm ơn tôi vì đã giúp đỡ cô ấy rất nhiều khi cô ấy gặp khó khăn.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
I think ________ outside in the open air is much more enjoyable than ________ exercise in some stuffy gyms.
A. to walk – done B. walking – doing C. walk – to be doing D. having walked – do
A
B
C
D
Answer explanation
V-ing đóng vai trò là danh từ làm chủ ngữ, 2 vế song song nên đều phải để V-ingDịch: Tôi nghĩ rằng đi bộ ngoài trời sẽ thú vị hơn nhiều so với việc tập thể dục ở một số phòng tập ngột ngạt
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mary’s children are used to _____________ up after school every day.
A. picking B. pick C. be picked D. being picked
A
B
C
D
Answer explanation
be used to V-ing: quen với điều gì
Dịch: Những đứa trẻ nhà Mary quen với việc được đón mỗi ngày sau khi tan học.
=> Câu mang nghĩa bị động
-> be used to being + Vp2: quen với việc được làm gì
*Note: Pick up sb (phr.v): đón ai
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Your blue shirt has been washed, but it still needs ________. Why do you insist ________ it today anyway?
A. to be ironed – wearing B. to have ironed – to wear
C. ironing – on wearing D. being ironed – to be wearing
A
B
C
D
Answer explanation
+ S chỉ vật + need Ving = need to be + Vp2: cần được làm gì.
+ insist on Ving: khăng khăng làm gì.
- Dịch nghĩa: Cái váy xanh của bạn đã được giặt xong, nhưng nó cần phải được là nữa. Sao bạn cứ khăng khăng mặc nó hôm nay thế?
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
I regret …... you that your application has been refused.
A. to inform B. informing C. inform D. informed
A
B
C
D
Answer explanation
regret to V: tiếc phải làm gì
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Since coming here, I've got used to......... to bed early.
A. going B. go
A
B
C
D
Answer explanation
- Get used to Ving = be used to Ving: quen với việc làm gì.
Nhớ phân biệt với cấu trúc S + used to V0: đã từng làm gì trong qk
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?