
Sinh Học-Phần 6
Authored by Trinh Trinh
Other
9th - 12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giới hạn sinh thái là
khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian
giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được
giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với tất cả nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được
giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị từ 5,60C đến 420C được gọi là
khoảng gây chết
khoảng thuận lợi
khoảng chống chịu
giới hạn sinh thái
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các loài khác nhau
có giới hạn sinh thái khác nhau
có giới hạn sinh thái giống nhau
lúc thì có giới hạn sinh thái khác nhau, lúc thì có giới hạn sinh thái giống nhau
có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu sai trong các câu sau:
Nhân tố sinh thái là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật
Giới hạn sinh thái bao gồm khoảng chống chịu và khoảng thuận lợi
Sinh vật không phải là nhân tố sinh thái
Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm: nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khoảng chống chịu là
khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian
khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật
khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật không thể tồn tại và phát triển
khoảng các giá trị sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự phân hóa các ổ sinh thái giúp sinh vật giảm bớt sự
cạnh tranh
hợp tác
đối địch
cộng sinh
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Học phần 07: Kỹ năng xác thực thông tin
Quiz
•
KG - Professional Dev...
10 questions
Tin học 9 Bài 7: Phần mềm trình chiếu
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Giáng sinh
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Nguyễn Văn Minh_Trung học
Quiz
•
1st - 12th Grade
15 questions
fan Rosé
Quiz
•
12th Grade
15 questions
GDĐP 12- ĐẤT VIÊN AN
Quiz
•
12th Grade
10 questions
OneDrive
Quiz
•
9th Grade
12 questions
Tự tình II
Quiz
•
11th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
20 questions
El Verbo IR Practice
Quiz
•
9th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Cell Organelles and Their Functions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Combining Sentences
Lesson
•
9th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Box and Whisker Plots
Quiz
•
9th Grade