Sinh KTGK2

Sinh KTGK2

12th Grade

59 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Ôn tập đột biến

Ôn tập đột biến

12th Grade

61 Qs

ÔN TẬP SINH 12

ÔN TẬP SINH 12

12th Grade

60 Qs

Quizizz lí vật 12 cuối kì 2

Quizizz lí vật 12 cuối kì 2

9th - 12th Grade

60 Qs

Ôn Tập Sinh Học Hk2 Lần 2-byqchi

Ôn Tập Sinh Học Hk2 Lần 2-byqchi

9th - 12th Grade

54 Qs

ÔN TẬP SINH CUỐI KỲ I LỚP 11

ÔN TẬP SINH CUỐI KỲ I LỚP 11

11th Grade - University

57 Qs

Sinh Học KTGK II

Sinh Học KTGK II

12th Grade

57 Qs

GPSL 2

GPSL 2

KG - University

60 Qs

đề cương ôn tập cuối kỳ I - sh 11

đề cương ôn tập cuối kỳ I - sh 11

10th - 12th Grade

61 Qs

Sinh KTGK2

Sinh KTGK2

Assessment

Quiz

Biology

12th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

43_Lê Uyên_11a2

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

59 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

32. Tiền hoá lớn là quá trình :

A. Hình thành các nhóm phân loại trên loài

B. Hình thành loài mới

C. Biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

D. Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

33. Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về tiến hoá nhỏ là:

A. Tiến hoá nhỏ là hệ quả của tiến hoá lớn

B. Quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp

C. Quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn

D. Tiến hoá nhỏ có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

34. Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

A. Nhiễm sắc thể

B. Kiểu gen

C. Alen

D.Kiểu hình

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

35. Đối với quá trình tiến hoá nhỏ, chọn lọc tự nhiên:

A. Tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

B. Cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể.

C. Là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.

D. Là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

36. Thành phần kiểu gen của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu như:

A. Đột biến, giao phối không nhẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên, di nhập gen, các yếu tố ngẫu nhiên

B. Đột biến, giao phối ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên, di nhập gen

C. Đột biến, chọn lọc tự nhiên, di nhập gen

D. Chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, các cơ chế cách ly

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

37. Thường biến không phải là nguồn nguồn nguyên liệu của tiến hoá vì:

A. Đó chỉ là những biến đổi kiểu hình không liên quan đến biến đổi kiểu gen

B. Chỉ giúp sinh vật thích nghi trước những thay đổi nhất thời hoặc theo chu kì của điều kiện sống.

C. Phát sinh do tác động trực tiếp của điều kiện ngoại cảnh.

D. Chỉ phát sinh trong quá trình phát triển của cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

38. Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là:

A. Đột biến

B. Biến dị tổ hợp

C. Giao phối

D. Quá trình giao phối

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?