
Tin11
Authored by bin nguyen
Computers
9th - 12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
39 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong vòng lặp For - do dạng tiến. Giá trị của biến đếm…
A. Tự động giảm đi 1
B. Được giữ nguyên
C. Tự động tăng lên 1
D. Chỉ tăng khi có câu lệnh thay đổi giá trị
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy chọn phương án ĐÚNG về biểu thức điều kiện khi kiểm tra một phần tử thứ i của mảng A có nằm trong khoảng (-5; 10)?
A. (A[i] > -5) or (A[i] < 10)
B. (-5 < A[i] < 10)
C. (A[i] < -5) and (A[i] >10)
D. (A[i] > -5) and (A[i] < 10
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để tính tổng S = 1 + 2 + 3 + … + 100, điều kiện nào sau đây cần điền vào chỗ ba chấm (…) giữa câu lệnh while … do trong đoạn chương trình sau?
S := 0; n := 1;
while … do
Begin
S := S + n;
n := n + 1;
end;
A. n < 100
B. n > 100
B. n > 100
D. n >= 100
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho khai báo mảng như sau: Var a : array[1..20] of integer ;
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng?
A. a(10);
B. a(9);
C. [10];
D. a[9];
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
: Cách viết nào sau đây cho phép nhập các giá trị đưa vào các phần tử của mảng A?
A. Readln(A[‘i’]);
B. Readln(<Ai>);
C. Readln(A[i]);
D. Readln(A<i>);
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
: Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần:
A. không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định
B. khai báo một hằng số là số phần tử của mảng
C. khai báo chỉ số kết thúc của mảng
D. khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phương án ghép đúng nhất: “Trong lệnh lặp For - do thì …”
A. Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
B. Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
C. Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
D. Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
36 questions
Câu hỏi trắc nghiệm về thông tin
Quiz
•
4th Grade - University
40 questions
Python - Lists, Dictionaries and Loops
Quiz
•
9th - 12th Grade
42 questions
Kisi-kisi Informatika
Quiz
•
9th Grade
35 questions
Unit 9.1 - Textual Programming
Quiz
•
8th Grade - University
38 questions
Chủ đề 1: CĂN BẢN VỀ CÔNG NGHỆ (GS6 Spark LV2_2024)
Quiz
•
1st Grade - University
36 questions
Ôn Tập HK1 Tin Học 11
Quiz
•
11th Grade - University
40 questions
Pemrograman Dasar Kelas X
Quiz
•
10th Grade
40 questions
ÔN TẬP GIỮA KỲ I-TIN HỌC 9
Quiz
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
El Verbo IR Practice
Quiz
•
9th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Exponent Properties
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade