
Từ vựng av lớp 8 unit 12
Authored by HAI TỜ
English
6th - 8th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
23 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào miêu tả hành động rót một chất lỏng ?
A) Bother B) Pour C) Relative D) Valley
Bother
Pour
Relative
Valley
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những người phạm tội sẽ bị giam giữ ở đâu?
A) Gallery B) Itinerary C) Prison D) Situate
Gallery
Itinerary
Prison
Situate
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào có nghĩa là người có quan hệ họ hàng với bạn, chẳng hạn như anh chị em, cha mẹ hoặc chú bác?
A) Bother B) Hospitality C) Minus D) Relative
Bother
Hospitality
Minus
Relative
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi đi du lịch, việc ghé thăm những địa điểm du lịch trong một khu vực nhất định được gọi là gì?
A) Sightseeing B) Souvenir C) Surprise D) Wharf
Sightseeing
Souvenir
Surprise
Wharf
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào có nghĩa là trừ hoặc lấy đi từ tổng số?
A) Include B) Minus C) Overhead D) Pour
Include
Minus
Overhead
Pour
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điểm dừng tàu thuyền được xây dựng trên bờ hoặc ra khỏi đất cạnh đó tàu có thể tải hoặc dỡ hàng được gọi là gì?
A) Gallery B) Lava C) Wharf D) Itinerary
Gallery
Lava
Wharf
Itinerary
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào miêu tả không gian phía trên đầu chúng ta, thường đề cập đến trần nhà hoặc bầu trời?
A) Bother B) Gallery C) Overhead D) Valley
Bother
Gallery
Overhead
Valley
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?