
Bài 23
Quiz
•
English
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Thanh Thảo
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
Giảm chênh lệch về trình độ phát triển
Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên
Làm thay đổi sự phân công lao động
Thúc đẩy sự phát triển của các ngành
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp
Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế
Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế
Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi
Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân
Mở rộng thị trường lao động tạo ra nhiều việc làm mới
Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả Các ngành kinh tế
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vị trí địa lý là nhân tố không quy định việc lựa chọn
Các nhà máy xí nghiệp
Các khu công nghiệp
Các hình thức sản xuất
Các khu chế xuất
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy khu công nghiệp khu chế biến cơ cấu ngành công nghiệp là
Vị trí địa lý
Con người
Kinh tế xã hội
Tự nhiên
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công nghiệp được chia thành công nghiệp nặng công nghiệp nhẹ biến dựa trên cơ sở
Tính chất tác động đến đối tượng lao động
Công dụng kinh tế của sản phẩm
Thị trường tiêu thụ sản phẩm
Các công đoạn tạo ra sản phẩm
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công nghiệp được chia thành tốt nghiệp khai thác công nghiệp chế biến dựa trên cơ sở một
Thị trường tiêu thụ sản phẩm
Tính chất tác động đến đối tượng lao động
Công dụng kinh tế của sản phẩm
Các công đoạn tạo ra sản phẩm
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Vocabulary unit 2 grade 12
Quiz
•
12th Grade
15 questions
BLG HP1
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Review từ vựng 1
Quiz
•
12th Grade - University
20 questions
KIẾN THỨC "RỪNG XÀ NU"
Quiz
•
12th Grade
13 questions
TTKTTHPTQG- CÂU HỎI ĐUÔI
Quiz
•
12th Grade
17 questions
Present perfect
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Cartoon Quizz
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
VÒNG 1 - SÂN CHƠI CUỐI TUẦN
Quiz
•
2nd Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for English
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
12th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Parts of Speech
Lesson
•
1st - 12th Grade
10 questions
FRAIL/FRACT/FRAG = break; shatter
Quiz
•
5th - 12th Grade
29 questions
The Crucible Act 1 Quiz REVIEW
Quiz
•
9th - 12th Grade
33 questions
Vocab Group 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
