
Đề kiểm tra số 1
Authored by Huyền Ngọc
Chemistry
9th - 12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Câu nào sau đây không đúng:
A. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e).
B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7.
C. Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim.
D. Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Cho 4 cặp oxi hóa - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hóa và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A. Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
B. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C. Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
D. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, Ni, Ca. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
5
2
3
4
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4.Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính bazơ.
B. tính oxi hóa.
C. tính axit.
D. tính khử.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (I); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III.
B. I, II và IV.
C. I, III và IV
D. II, III và IV
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6.Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
A. 39g
B. 38g.
C. 24g.
D. 42g.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong:
A. Nước
B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch NaOH
D. Dầu hỏa
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
AP Chemistry Unit 4
Quiz
•
10th Grade
25 questions
PTS Ganjil - KIMIA - SMK Tek. Informatika Komputer
Quiz
•
10th Grade
25 questions
Senyawa Turunan Alkana 2023
Quiz
•
12th Grade
25 questions
แบบฝึกหัด โครงสร้างอะตอม
Quiz
•
7th - 12th Grade
25 questions
Acids and Bases
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Latihan PAS Genap KIMIA Kelas XI MIA
Quiz
•
11th Grade
25 questions
.5 Unit 6 Moles Review
Quiz
•
10th Grade
25 questions
UH Struktur Atom dan SPU
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
25 questions
Unit 8 Stoichiometry Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Stoichiometry, Limiting Reactants, and Percent Yield
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Stoichiometry Practice
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Formative 3BD: Ionic Bonds
Quiz
•
9th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade