progress test review

progress test review

6th Grade

13 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Hiện tại hoàn thành

Hiện tại hoàn thành

1st - 12th Grade

15 Qs

around town

around town

6th Grade

10 Qs

Grade 4 - Unit 19 (1)

Grade 4 - Unit 19 (1)

4th - 9th Grade

10 Qs

đề cương tin 10

đề cương tin 10

1st - 10th Grade

15 Qs

lớp 5

lớp 5

1st Grade - University

17 Qs

Unit 8 - Revision 1

Unit 8 - Revision 1

6th Grade

18 Qs

PTV số 1+ 2 Unit 6

PTV số 1+ 2 Unit 6

6th - 10th Grade

10 Qs

Connector

Connector

6th Grade

18 Qs

progress test review

progress test review

Assessment

Quiz

English

6th Grade

Practice Problem

Easy

CCSS
RI.6.4, RL.2.6, L.4.1C

+13

Standards-aligned

Created by

Nguyễn My

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

13 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

chạy ngang qua; ngẫu nhiên, tình cờ bắt gặp ai hoặc cái gì đó.

Tags

CCSS.L.4.1C

CCSS.L.9-10.1B

2.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

đuổi theo ai đó hoặc cái gì đó; cố gắng làm cho ai đó chú ý đến bạn bởi vì bạn bị thu hút về tình dục với họ.

Tags

CCSS.RI.5.4

CCSS.RI.6.4

CCSS.RL.5.4

CCSS.RL.6.4

CCSS.RL.7.4

3.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

đi ngược lại, chống đối, phản đối, làm khó; tranh cho một vị trí được bầu.

Tags

CCSS.RI.5.4

CCSS.RI.6.4

CCSS.RI.7.4

CCSS.RL.5.4

CCSS.RL.6.4

4.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

đi đi, rời đi, tránh xa ra (thường được dùng để nói với trẻ con).

Tags

CCSS.RL.2.6

CCSS.RL.8.3

5.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

chạy vòng quanh hay theo nhiều hướng khác nhau trong một khu vực; đặc biệt bận rộn làm nhiều công việc hoặc hoạt động khác nhau ở nhiều địa điểm khác nhau.

Tags

CCSS.RI.6.4

CCSS.RI.7.4

CCSS.RL.5.4

CCSS.RL.6.4

CCSS.RL.7.4

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

rời khỏi một nơi/một người nào đó một cách bí mật và đột ngột (thường là vì bạn không cảm thấy hạnh phúc nữa), hay nói cách khác là chạy trốn; hoặc cũng: cố gắng tránh gặp khó khăn hoặc khó chịu.

Tags

CCSS.RI.6.4

CCSS.RI.7.4

CCSS.RL.5.4

CCSS.RL.6.4

CCSS.RL.7.4

7.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

 chạy trốn cùng ai đó bạn muốn ở bên cạnh; áp đảo, lấn át; hoặc cũng: giành chiến thắng một cuộc thi, trò chơi, hoặc giải thưởng rất dễ dàng.

Tags

CCSS.RL.2.6

CCSS.RL.8.3

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?