COLLOCATIONS 3

COLLOCATIONS 3

4th Grade

38 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Time and daily rountines L2

Time and daily rountines L2

1st - 5th Grade

35 Qs

15/16 District Final Practice

15/16 District Final Practice

KG - University

34 Qs

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

4th - 6th Grade

35 Qs

b.inggris smstr 2

b.inggris smstr 2

4th Grade

35 Qs

English Lesson for the fourth_CH4

English Lesson for the fourth_CH4

4th Grade

35 Qs

FF2 - UNIT 2 - LESSON 1

FF2 - UNIT 2 - LESSON 1

KG - 5th Grade

40 Qs

have got has got 2014 câu khẳng định-phủ định

have got has got 2014 câu khẳng định-phủ định

1st - 5th Grade

35 Qs

English 5 - Unit 11

English 5 - Unit 11

KG - University

34 Qs

COLLOCATIONS 3

COLLOCATIONS 3

Assessment

Quiz

English

4th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Lan Thi

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

38 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Have

the time - Nói giờ
room for - Có chỗ, khoảng trống cho ai, cái gì
time - Cần thời gian làm gì
eye to eye - Đồng tình, có cùng quan điểm

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Make

the phone - Nghe, trả lời điện thoại
a hobby - Duy trì sở thích
time - Cần thời gian làm gì
room for - Nhường chỗ, chuẩn bị chỗ cho

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Close

money - Tốn tiền
the phone - Nghe, trả lời điện thoại
the gap - Thu ngắn khoảng cách giữa...
(the) time - Làm gì cho đỡ chán

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Fill

money at ST- Giải quyết cái gì bằng tiền
true - Thành sự thật
a gap - Cung cấp cái gì thiếu, cần thiết
eye to eye - Đồng tình, có cùng quan điểm

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Narrow

a hobby - Theo đuổi sở thích
advantage of - Tận dụng
true - Thành sự thật
the generation gap - Rút ngắn khoảng cách giữa các thế hệ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Pass

the gap - Thu ngắn khoảng cách giữa...
(the) time - Làm gì cho đỡ chán
the difference - Nhận ra sự khác nhau, khác biệt
the phone - Nghe, trả lời điện thoại

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Take

SB's eye - Làm bắt mắt ai đó, làm ai chú ý
time - Cần thời gian làm gì
ages - Mất nhiều thời gian
a hobby - Duy trì sở thích

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?