
Sinh học ( Cuối HK2 )..
Authored by Nguyễn Nguyên
Biology
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là
ổ sinh thái
sinh cảnh
giới hạn sinh thái
nơi ở
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
Quan hệ cộng sinh
Sinh vật kí sinh - sinh vật chủ
Sinh vật này ăn sinh vật khác
Nhiệt độ môi trường
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa
đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.
duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.
giúp khai thác tối ưu nguồn sống.
đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là
mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.
mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống.
mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi.
mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là
phân hoá giới tính
tỉ lệ giới tính
tỉ lệ phân hoá
phân bố giới tính
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thời gian sống thực tế của một cá thể được gọi là
tuổi sinh thái
tuổi sinh lí
tuổi thọ trung bình
giới hạn sinh thái
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế
nguyên sinh
thứ sinh
liên tục
phân huỷ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
VỀ ĐÍCH 5
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
TRAO ĐỔI CHẤT TRONG HỆ SINH THÁI
Quiz
•
12th Grade
10 questions
SINH 11 - BÀI 12: MIỄN DỊCH Ở ĐỘNG VẬT VÀ NGƯỜI (TIẾT 1)
Quiz
•
11th Grade - University
20 questions
Kiểm tra thường xuyên lần 1
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
sinh học quần xã sinh vật
Quiz
•
12th Grade
16 questions
SH12.CĐ6- Bài 24: Các bằng chứng tiến hóa
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Ôn tập giữa kì 2 - địa lí 7
Quiz
•
KG - University
10 questions
Sinh 12 bài 24-26
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
CFA #2 Unit 3 Human Body Systems (21.2 & 21.3)
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Plant Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Unit 1 Formative 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ameoba Sisters: Introduction to cells
Interactive video
•
9th - 12th Grade
15 questions
Transcription and Translation
Quiz
•
9th - 12th Grade
11 questions
RC 1 Part 2 New Nguyen
Lesson
•
9th - 12th Grade