
ÔN THI CUỐI HK2 - L12
Authored by DO LAM
Biology
9th - 12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
231 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Ở mỗi bậc dinh dưỡng, năng lượng bị tiêu hao do hô hấp, tạo nhiệt của cơ thể sinh vật khoảng bao nhiêu phần trăm?
A. 60%. B. 50%. C. 80%. D. 70%
A
B
C
D
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 14: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, bậc dinh dưỡng cấp 1 là
A. Cây ngô. B. Sâu ăn lá ngô. C. Diều hâu D. Nhái.
A
B
C
D
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 37: Tuổi sinh thái là: A. Tuổi thọ tối đa của loài B. Thời gian sống thực tế của cá thể
C. Từ khi sinh ra đến khi chết vì già D. Tuổi trung bình của quần thể
A
B
C
D
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 12: Trong đợt rét hại tháng 1/2016 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, gần 4000 con gia súc của các tỉnh phía Bắc bị chết, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện của kiểu biến động
A. theo chu kì nhiều năm. B. theo tuần trăng.
C. không theo chu kì. D. theo chu kì mùa.
A
B
C
D
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 11: Cacbon đi vào chu trình sinh địa hoá dưới dạng
A. Ôxitcacbon (CO). B. cacbonđiôxit (CO2).
C. khoáng cacbonat trong đá. D. cacbohidrat.
A
B
C
D
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 10: Ý nghĩa sinh thái của phân bố đồng đều trong quần thể là
A. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
B. các cá thể hỗ trợ lẫn nhau để chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
C. sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
D. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
A
B
C
D
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 9: Trong một chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây có tổng sinh khối lớn nhất?
A. Sinh vật sản xuất. B. Sinh vật tiêu thụ bậc 1.
C. Sinh vật tiêu thụ bậc 2. D. Sinh vật tiêu thụ bậc 3.
A
B
C
D
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
22 questions
Human Body Systems Overview
Quiz
•
9th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
15 questions
African American Impact in the 1980s
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Symbiotic Relationships
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Cladogram Practice
Quiz
•
10th Grade
20 questions
CFA #2 Unit 3 Human Body Systems (21.2 & 21.3)
Quiz
•
9th - 12th Grade